Danh sách & lịch thi Aptis quốc tế ngày 21, 22/11 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) tổ chức thi các ngày 21, 22/11/2020  (T7, CN hàng tuần) dành cho Sinh viên HUST, NEU, FTU, TNU, giáo viên, công chức, viên chức, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu như sau:

Thời gian thi và địa điểm thi

Quy định thi

  • Thí sinh phải tuân thủ các quy định chung tại đây
  • Thí sinh phải đeo khẩu trang, sát khuẩn tay và giữ khoảng cách để bảo vệ bản thân và người xung quanh. Tuân thủ các quy định về phòng & chống dịch Covid-19 của Bộ Y tế, thành phố Hà Nội.
  • Thí sinh có mặt đúng giờ tại địa điểm thi, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.
  • Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần: Ngữ pháp và Từ vựng, Kỹ năng Nghe, Kỹ năng Đọc, Kỹ năng Viết, Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / Hộ chiếu (bắt buộc để đăng ký thi)
  • Thẻ sinh viên (nếu là Sinh viên)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 21/11/2020

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

Không có lịch thi

Danh sách thi ngày 22/11/2020

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

Date Time LName FName DOB Shift Scode No
22.11 7h15 Anh Mai Ngoc 06.04.2001 AM N207453 1
22.11 7h15 Anh Bui Phuong 03.12.1999 AM N207370 2
22.11 7h15 Anh Pham Hoang Phuong 16.09.2000 AM N206056 3
22.11 7h15 Anh Tran Nam 16.12.1995 AM 20130226 4
22.11 7h15 Anh Lam Mai 04.03.1999 AM N207171 5
22.11 7h15 Anh Nguyen Thi Kim 19.10.1998 AM 20160160 6
22.11 7h15 Binh Duong Yen 04.11.2000 AM N207396 7
22.11 7h15 Cuong Le Manh 17.12.1997 AM N202648 8
22.11 7h15 Chien Hoang Anh 29.09.1999 AM N207449 9
22.11 7h15 Dong Nguyen Van 02.03.1997 AM 20175453 10
22.11 7h15 Dung Phan Thi Thuy 20.12.1999 AM N206106 11
22.11 7h15 Ha Tran Thi Le 28.04.1999 AM N207447 12
22.11 7h15 Ha Do Thi 09.05.1999 AM N207246 13
22.11 7h15 Ha Nguyen Thu 17.07.1999 AM N207245 14
22.11 7h15 Hang Nguyen Thi Khanh 21.11.1999 AM N207192 15
22.11 7h15 Hoa Nguyen Thi Mai 08.03.1999 AM N207185 16
22.11 7h15 Hue Ho Thi Minh 20.03.1999 AM N207437 17
22.11 7h15 Huy Tran Manh 09.04.1997 AM 20161861 18
22.11 7h15 Khanh Tran Trung 21.09.1999 AM 20171446 19
22.11 7h15 Lam Dinh Tung 25.05.1997 AM N206990 20
22.11 7h15 Lan Ha Thi Huong 23.03.1999 AM N207439 21
22.11 7h15 Linh Le Thi Nhat 08.04.1999 AM N207216 22
22.11 7h15 Linh Nghiem Quang 12.02.1995 AM N206024 23
22.11 7h15 Loan Tran Thi 05.11.1999 AM N207432 24
22.11 7h15 Loc Tran Thi My 26.06.1999 AM N207200 25
22.11 7h15 Mai Nguyen Quynh 08.05.1999 AM N207420 26
22.11 7h15 Tam Dinh Minh 27.02.1999 AM N207446 27
22.11 7h15 Tam Ho Minh 18.10.2006 AM N207429 28
22.11 7h15 Tung Do Huu 22.09.1986 AM N206891 29
22.11 7h15 Tham Doan Thi 31.05.1999 AM N207431 30
22.11 7h15 Thao Nguyen Thi Phuong 03.11.1999 AM N207233 31
22.11 7h15 Thuy Tu Thi Thanh 14.08.1999 AM N207393 32
22.11 7h15 Trang Vu Huyen 18.03.1999 AM N207202 33
22.11 7h15 Trang Tran Thi Thu 28.05.1999 AM N207201 34
22.11 7h15 Yen Nguyen Thi Hai 20.01.1999 AM N207438 35
22.11 7h15 Yen Tong Thi 15.05.1992 AM N207387 36
22.11 13h15 Anh Le Thi Kim 15.02.1999 PM N207141 37
22.11 13h15 Binh Do Thi Thanh 30.07.1999 PM N204308 38
22.11 13h15 Cham Bui Thi Quynh 29.08.1999 PM N194505 39
22.11 13h15 Dat Luong Quoc 12.01.1998 PM 20160922 40
22.11 13h15 GIN HOR EU 18.08.1993 PM N207395 41
22.11 13h15 Huyen Vu Thi Thuy 13.04.1997 PM N206807 42
22.11 13h15 Khai Hoang Quoc 29.05.1998 PM 20162169 43
22.11 13h15 LAM DINH THI THANH 21.10.1997 PM N206507 44
22.11 13h15 Lan Trinh Tuyet 25.03.1998 PM N207458 45
22.11 13h15 Linh Lo Dieu 26.01.1999 PM N207277 46
22.11 13h15 Long Nguyen Xuan 23.02.1999 PM 20170813 47
22.11 13h15 Mai Nguyen Thi 11.05.1999 PM N207191 48
22.11 13h15 My Phan Tra 01.07.1999 PM N207276 49
22.11 13h15 My Nguyen Thi Ha 19.03.1998 PM 20162778 50
22.11 13h15 Nam Pham Thanh 01.09.1999 PM 20173266 51
22.11 13h15 Nam Hoang Hai 25.10.1997 PM 20152536 52
22.11 13h15 Ngoan Tran Thi 02.03.1997 PM 20152670 53
22.11 13h15 Nhung Phan Thi 20.01.1999 PM 20175051 54
22.11 13h15 Phuong Vu Thu 23.10.1999 PM N205516 55
22.11 13h15 Phuong Tran Thu 31.08.1999 PM N206904 56
22.11 13h15 Quynh Ly Nhu 14.03.2001 PM N203016 57
22.11 13h15 Spangenberg Lee 13.11.1992 PM N207275 58
22.11 13h15 Toan Bui Thanh 20.10.1999 PM N207305 59
22.11 13h15 Thang Tran Duc 09.06.1998 PM N205238 60
22.11 13h15 The Tran Dinh 12.12.1999 PM N207360 61
22.11 13h15 Thu Ha Thanh 16.03.1999 PM N207397 62
22.11 13h15 Trang Nguyen Huyen 26.11.1999 PM N207417 63
22.11 13h15 Truong Nguyen Manh 21.09.1997 PM 20177022 64
22.11 13h15 Uyen Nguyen Thi Minh 19.09.1999 PM N207452 65
22.11 13h15 Yen Dinh Thi Bao 24.07.1999 PM 20175835 66

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sớm nhất sau 7 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận (candidate report) do Hội đồng Anh (British Council) cấp.

Thí sinh có thể xem kết quả thi online tại đây: Kết quả thi online (sớm nhất sau 5-7 ngày làm việc)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Kết quả thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Mẫu chứng nhận (Candidate Report) Aptis của Hội đồng Anh (British Council)

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis

 

Comments