Danh sách và lịch thi Aptis quốc tế 13, 14/9/2019 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh tổ chức vào ngày 13, 14/9/2019  dành cho Sinh viên HUST, NEU, FTU, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu như sau:

Địa điểm thi:

  • Phòng 204-C3B, ĐH Bách Khoa HN.

Thời gian cụ thể:

Ca sáng: 7h, Ca chiều: 13h

Thí sinh có mặt đúng giờ tại địa điểm thi. Đăng ký tên thí sinh và nghe phổ biến nội quy thi.

Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần:

  • Ngữ pháp và Từ vựng (25 phút)
  • Kỹ năng Nghe (55 phút)
  • Kỹ năng Đọc (30 phút)
  • Kỹ năng Viết (50 phút)
  • Kỹ năng Nói (12 phút)

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / Hộ chiếu (bắt buộc để đăng ký thi)
  • Thẻ sinh viên (nếu đang học tại ĐH Bách Khoa HN)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Quy định thi:

  • Thí sinh không thể hủy lịch thi đã đăng ký và không được hoàn trả phí dự thi.
  • Nếu vì lý do bất khả kháng không thể dự thi, thí sinh có thể đề nghị chuyển lịch thi nhưng phải làm thủ tục trước ngày thi 7 ngày.
  • Tại ngày thi, thí sinh phải có mặt đúng giờ và xuất trình đúng thẻ Sinh viên, CMND / CCCD / Hộ chiếu đã sử dụng để đăng ký dự thi.
  • Thí sinh nếu đến muộn hoặc thiếu giấy tờ hoặc giấy tờ không khớp với bản đăng ký sẽ không được dự thi.
  • Trong trường hợp có dấu hiệu thi hộ, giả mạo giấy tờ, giấy tờ không rõ ràng hoặc gian lận, trung tâm có quyền từ chối cho thí sinh dự thi và hủy kết quả thi.
  • Các trường hợp thi hộ hoặc gian lận, tùy tính chất và mức độ nghiêm trọng, trung tâm sẽ xem xét để công bố công khai trên website, fanpage của trung tâm và phối hợp với các đơn vị, cơ quan có liên quan để tiến hành các biện pháp xử lý bổ sung.

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 13/9/2019

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

No Time Lname Fname DOB Scode
1 13h Anh Vu Xuan 08.11.1995 20146047
2 13h Anh Nguyen Phuong 06.08.1995 20140145
3 13h Cuc Nguyen Thi 07.06.1994 20140534
4 13h Chien Do Van 24.03.1993 20123780
5 13h Dung Hoang Tien 25.06.1996 20159674
6 13h Duyet Pham The 18.09.1996 20140766
7 13h Dat Dang Dinh 11.01.1997 20155328
8 13h Hien Tran Thi 22.04.1997 N192600
9 13h Hien Tran Thi Thu 30.09.1996 20141611
10 13h Hieu Tran Van 18.09.1994 20125527
11 13h Hoai Hoang Thi Thu 22.12.1996 20141717
12 13h Hoang Nguyen Huy 25.08.1995 N192570
13 13h Hoang Trinh Van 20.06.1996 20141823
14 13h Hue Nguyen Thi 20.04.1998 N192579
15 13h Hung Le Tuan 05.04.1996 20146354
16 13h Huyen Nguyen Thi 10.08.1997 20155733
17 13h Kha Pham Van 14.12.1996 20142251
18 13h Khai Do Duy 24.03.1996 20142327
19 13h Linh Hoang Huu 17.08.1996 20152174
20 13h Linh Dang Thuy 07.11.1997 N192469
21 13h Long Nguyen Viet 05.03.1994 20124225
22 13h Long Tran Duy 25.05.1997 N192393
23 13h Minh Pham Doan Truong 25.07.2001 20192653
24 13h Ngan La Thi Huyen 21.01.1997 N192560
25 13h Ngoc Vu Thi 25.11.1994 N192527
26 13h Phan Pham Dinh 27.01.1997 20156224
27 13h Quang Le Van 22.03.1996 20146572
28 13h Quang Tran Minh 11.03.1997 N192265
29 13h Quoc Le Van 12.03.1996 20143670
30 13h Quyen Pham Le 10.04.1997 N192599
31 13h Quynh Dang Khac 26.06.1996 20143727
32 13h Tai Pham Van 22.09.1982 N192621
33 13h Tinh Duong Van 28.03.1994 20124082
34 13h Toan Vu Van 13.02.1996 20144565
35 13h Tuan Trinh Minh 10.08.1995 N192612
36 13h Tuan Nguyen Tri 19.08.1994 20136717
37 13h Thien Tran Ngoc 03.03.1996 20144270
38 13h Thuy Hoang Thi 19.02.1997 N192572
39 13h Thuy Nguyen Thi 15.02.1996 20144386
40 13h Trang Pham Mai 06.01.1996 20144611
41 13h Trung Do Hoang 02.03.1996 20144697
42 13h Uyen Nguyen Thi To 24.08.1997 N192601

Danh sách thi ngày 14/9/2019

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

No Time Lname Lname DOB Scode
1 7h Anh Nguyen Thi Van 01.05.1995 N191103
2 7h Anh Tran Thi Van 07.04.1996 20140243
3 7h Anh Nguyen Thi Lan 12.10.1996 20140165
4 7h Anh Hoang Tuan 12.01.1996 20140083
5 7h Anh Tran Trung 15.09.1995 20146040
6 7h Anh Nguyen Viet 01.06.1978 N191524
7 7h Cong Nguyen Thanh 01.04.1996 20140507
8 7h Cuong Nguyen Huu 26.01.1996 20140590
9 7h Chi Nguyen Van 02.02.1995 N191258
10 7h Dieu Pham Van 19.02.1991 N192476
11 7h Dung Tran Thi Kim 06.05.1997 N192547
12 7h Dung Vu Thi 03.01.1992 N192546
13 7h Dung Chu Duc 10.09.1997 N192461
14 7h Duyen Nguyen Thi 01.04.1995 20130621
15 7h Duong Le Huu 19.09.1997 20169410
16 7h Dam Truong Van 06.07.1997 20150786
17 7h Dat Nguyen Tien 20.01.1996 20150858
18 7h Duc Nguyen Dinh 24.01.1996 20141144
19 7h Giang Mai Thi 13.11.1996 N191253
20 7h Giang Nguyen Xuan 02.08.1997 20155432
21 7h Ha Nguyen Thu 31.08.1995 20131170
22 7h Ha Vu Thi Thu 09.06.1997 N192470
23 7h Hai Ha Van 19.02.1995 20141353
24 7h Hai Nguyen Duyen 20.01.1996 20146249
25 7h Hanh Tran Hong 24.07.1996 20141436
26 7h Hiep Hoang Nghia 30.06.1996 20151422
27 7h Hieu Le Minh 03.09.1996 20141507
28 7h Hoa Tran Thi 24.04.2000 N192558
29 7h Hoa Hoang Thi 04.11.1990 N192473
30 7h Hue Nguyen Thi 17.06.1996 20141906
31 7h Hung Truong Huu 02.10.1997 20155776
32 7h Hung Tran Van 25.08.1994 20120474
33 7h Hung Ly Phi 05.11.1993 N190577
34 7h Huy Nguyen Khanh 17.10.2000 N191975
35 7h Huy Pham Duc 08.03.1997 20151701
36 7h Huyen Pham Thi 26.03.1997 20151747
37 7h Huyen Nguyen Thanh 09.12.1997 N192517
38 7h Huyen Tran Thu 25.06.2000 N192257
39 7h Hung Nguyen Quoc 01.08.1997 N192450
40 7h Hung Pham Quang 17.11.1996 20142193
41 7h Lien Tong Thi Bich 25.05.1996 20142533
42 7h Linh Nguyen Khanh 10.09.1997 20155933
43 7h Luc Pham Trong 18.01.1995 20132476
44 7h Manh Pham Tien 02.07.1994 N192413
45 13h My Nguyen Ha 11.05.2000 N192436
46 13h Nam Nguyen Van 29.03.1996 20143078
47 13h Nam Phung Van 01.02.1996 20143086
48 13h Ngoan Vu Thi 24.05.1996 20143193
49 13h Ngoc Nguyen Thi 04.10.1997 20156153
50 13h Ngoc Pham Van 12.06.1995 N192479
51 13h Ngoc Ho Sy 01.05.1996 20143204
52 13h Phu Tran Ngoc 30.09.1993 20143456
53 13h Phuong Nguyen Van 16.08.1995 20133033
54 13h Phuong Truong Thi 23.12.1995 20143543
55 13h Phuong Chu Thi 28.02.1996 20143551
56 13h Phuong Le Minh 10.07.1996 N191254
57 13h Quyen Bui Thi Le 21.01.2000 N192412
58 13h Quynh Nguyen Van 23.10.1997 20156359
59 13h Sang Dang Thanh 22.01.1997 20153143
60 13h Sang Nguyen Phu 12.09.1996 20143761
61 13h Sau Luu Van 23.03.1997 N192437
62 13h Soan Vu Viet 15.10.1996 20143782
63 13h Son Phan Ngoc 13.02.1996 20146617
64 13h Tinh Nguyen Thi 10.04.1995 20133983
65 13h Toan Nguyen Hong 30.08.1996 20144539
66 13h Tuan Le Quoc 21.12.1996 20146772
67 13h Tung Bui Thanh 05.05.1996 20145072
68 13h Tung Vu Thanh 31.01.1995 20134464
69 13h Tung Nguyen Manh 03.06.2000 N192299
70 13h Tuyen Tran Huu 20.01.1996 20146794
71 13h Tuyen Vu Tri 11.01.1994 20121074
72 13h Thanh Nguyen Tien 11.02.1996 20144096
73 13h Thanh Nguyen Tuan 08.05.2000 N192480
74 13h Them Vu Dinh 16.09.1995 20133714
75 13h Thong Tran Minh 19.09.1995 N192403
76 13h Thu Ngo Trong 03.02.1995 20144338
77 13h Thuy Mai Thi 06.03.1997 20153693
78 13h Thuong Vu Van 03.06.1997 N192475
79 13h Thuong Le Thi 23.12.1996 20146697
80 13h Trang Pham Thi Thu 14.04.2000 N192416
81 13h Trinh Nguyen Thi Tuyet 20.08.1995 N192477
82 13h Vu Do Long 30.11.1997 20154393
83 13h Vuong Do The 23.06.1995 N192438
84 13h Xuan Le Thanh 15.08.1996 20145348
85 13h Chi Nguyen Thi 12.11.1996 20140420
86 13h Dung Hoang Thao 09.10.2000 N192414
87 13h Hang Hoang Minh 10.01.2000 N192415
88 13h Hong Luong Thi 20.06.1997 20151615
89 13h Linh Le Dieu 18.10.1999 N192618

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sau 07 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận điểm (candidate report) do Hội đồng Anh cấp. Chứng nhận điểm có giá trị quốc tế.

Thí sinh có thể xem kết quả thi online tại đây: Kết quả thi online (sau ngày thi khoảng 5-6 ngày)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Chứng nhận điểm thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc.

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis

Comments