Danh sách và lịch thi Aptis quốc tế 20, 21/9/2019 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh tổ chức vào ngày 20, 21/9/2019  dành cho Sinh viên HUST, NEU, FTU, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu như sau:

Địa điểm thi:

  • Phòng 204-C3B, ĐH Bách Khoa HN.

Thời gian cụ thể:

Ca sáng: 7h, Ca chiều: 13h

Thí sinh có mặt đúng giờ tại địa điểm thi. Đăng ký tên thí sinh và nghe phổ biến nội quy thi.

Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần:

  • Ngữ pháp và Từ vựng (25 phút)
  • Kỹ năng Nghe (55 phút)
  • Kỹ năng Đọc (30 phút)
  • Kỹ năng Viết (50 phút)
  • Kỹ năng Nói (12 phút)

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / Hộ chiếu (bắt buộc để đăng ký thi)
  • Thẻ sinh viên (nếu đang học tại ĐH Bách Khoa HN)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Quy định thi:

  • Thí sinh không thể hủy lịch thi đã đăng ký và không được hoàn trả phí dự thi.
  • Nếu vì lý do bất khả kháng không thể dự thi, thí sinh có thể đề nghị chuyển lịch thi nhưng phải làm thủ tục trước ngày thi 7 ngày.
  • Tại ngày thi, thí sinh phải có mặt đúng giờ và xuất trình đúng thẻ Sinh viên, CMND / CCCD / Hộ chiếu đã sử dụng để đăng ký dự thi.
  • Thí sinh nếu đến muộn hoặc thiếu giấy tờ hoặc giấy tờ không khớp với bản đăng ký sẽ không được dự thi.
  • Trong trường hợp có dấu hiệu thi hộ, giả mạo giấy tờ, giấy tờ không rõ ràng hoặc gian lận, trung tâm có quyền từ chối cho thí sinh dự thi và hủy kết quả thi.
  • Các trường hợp thi hộ hoặc gian lận, tùy tính chất và mức độ nghiêm trọng, trung tâm sẽ xem xét để công bố công khai trên website, fanpage của trung tâm và phối hợp với các đơn vị, cơ quan có liên quan để tiến hành các biện pháp xử lý bổ sung.

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 20/9/2019

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

No Time Lname Fname DOB Scode
1 7h Anh Pham Thi Ngoc 31.07.1995 20135071
2 7h Anh Le Truong Duc 11.04.1997 N191238
3 7h Anh Nguyen Tuan 16.06.1997 20155066
4 7h Cong Bui Van 02.02.1997 20155192
5 7h Chieu Pham Nhat 11.10.1996 20140426
6 7h Dung Tran Tien 25.12.1997 20155288
7 7h Dat Dinh Cong 27.02.1995 20140948
8 7h Dien Ngo Quang 08.03.1996 20141032
9 7h Dong Vi Ha 21.02.1996 20141081
10 7h Duc Nguyen Viet 07.03.1979 N192647
11 7h Giang Pham Thi Huong 08.07.1995 N191243
12 7h Ha Le Xuan 15.09.1995 20131156
13 7h Hai Ha Xuan 09.02.1974 N192655
14 7h Hang Ngo Minh 29.08.1997 N192686
15 7h Hang Nguyen Thu 13.09.1996 N192623
16 7h Hiep Hoang Van 21.08.1997 20155598
17 7h Hieu Vu Huy 13.01.1997 20155570
18 7h Hoa Pham Van 23.04.1994 20120399
19 7h Huy Pham Quang 17.03.1997 N192689
20 7h Huyen Le Ngoc 13.04.1997 N191202
21 7h Huyen Hien Thi 28.04.1996 20155728
22 7h Hung Vu Van 21.07.1997 20151893
23 7h Huong Ngo Thi 10.11.1996 20142216
24 7h Huong Dang Dinh 19.03.1996 20142242
25 7h Khang Do Tai 10.08.1996 20189613
26 7h Le Vu Thi Dieu 13.09.1995 N192639
27 7h Linh Ninh Thi My 23.04.1997 20155945
28 7h Nam Nguyen Thanh 22.11.1996 20146511
29 7h Nam Nguyen Hai 03.12.1990 N192649
30 7h Nam Nguyen Xuan 24.02.1996 20143082
31 7h Nghia Phan Dinh 02.10.1995 20132766
32 7h Oanh Le Thi 03.08.1996 N192672
33 7h Phu Ho Dinh 25.03.1994 20149861
34 7h Phuong Vu Tuan 18.01.1995 20133055
35 7h Quy Dinh Ngoc 30.12.1996 20143705
36 7h Tam Nguyen Van 10.09.1995 20133413
37 7h Tinh Tran Thanh 22.08.1997 20153809
38 7h Toan Ngo Khanh 25.08.1997 N192656
39 7h Toan Vu Manh 30.03.1994 20124285
40 7h Toi Nguyen Van 13.08.1996 20189610
41 7h Tuan Pham Cong 16.12.1996 20144929
42 7h Tuyet Nguyen Thi 25.05.1995 20134371
43 7h Tu Hoang Dinh 24.10.1996 20145173
44 7h Them Nguyen Thi 25.07.1997 20153560
45 7h Thien Phan Nhan 08.08.1997 N192674
46 7h Thien Nguyen Van 19.01.1994 20122502
47 7h Thinh Bui Duc 06.03.1996 20144274
48 7h Thuy Do Thi Hong 05.04.1998 N192668
49 7h Thuy Nguyen Thi 11.08.1995 N192692
50 7h Thuy Nguyen Thi 14.04.1996 20144371
51 7h Thuong Vu Thi 05.04.1993 N180800
52 7h Trung Le Dac 03.05.1996 20144703
53 7h Vo Nguyen Tu 18.07.1996 20145285
54 7h Vuong Pham Van 25.09.1996 20145333

Danh sách thi ngày 21/9/2019

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

No Time Lname Fname DOB Scode
1 7h An Nguyen Van 21.12.1997 20155006
2 7h Anh Nguyen Tat 05.05.1996 20140152
3 7h Anh Nguyen Thi Van 16.12.2000 N192482
4 7h Anh Nguyen Duc 13.03.2000 N192381
5 7h Anh Vu Hoang 22.11.2000 N192380
6 7h Anh Nguyen Thi Phuong 11.06.1998 N192339
7 7h Anh Tran Ngoc 23.02.1997 20150227
8 7h Cong Nguyen Thanh 10.03.1996 20169403
9 7h Cuong Duong Ba 24.03.1996 20140555
10 7h Chung Chu Dinh 13.02.1997 20155183
11 7h Dieu Truong Thi 24.07.2000 N192667
12 7h Dung Ngo Thi Thuy 02.03.1996 20146120
13 7h Duong Tran Thi Thuy 05.06.1997 N192605
14 7h Duong Cao Hong 28.06.1996 20140847
15 7h Duong Bui Duc 16.12.1996 20169409
16 7h Dai Nguyen Dinh 08.08.1995 20189626
17 7h Dang Luong The 29.11.1996 20141021
18 7h Duc Tran Viet 29.08.1997 20155413
19 7h Ha Dao Viet 13.01.1997 N192654
20 7h Ha Nguyen Thu 01.11.1998 N192352
21 7h Ha Nguyen Thi Giang 22.06.1999 N192404
22 7h Hang Tran Thi Thanh 26.08.1996 N192585
23 7h Hau Tran Thi 09.05.1997 20155539
24 7h Hien Nguyen Thi Thanh 23.04.2000 N192395
25 7h Hieu Le Minh 03.09.1996 20141507
26 7h Hieu Quach Van 05.05.1996 20141557
27 7h Hoang Ta Vu 31.10.1996 N192602
28 7h Ho Nguyen Duy 10.12.1996 20141857
29 7h Hung Nguyen Manh 05.02.1996 20159677
30 7h Hung Bui Van 12.01.1997 20169417
31 7h Huy Nguyen Duc 15.02.1996 20141953
32 7h Huong Do Thi Thu 22.05.1996 20155798
33 7h Khang Do Van 27.08.1996 20142256
34 7h Khanh Hoa Quoc 07.12.1996 N190975
35 7h Khoa Pham Tuan 23.05.1997 20155861
36 7h Linh Nguyen Nga 30.07.2000 N192609
37 7h Linh Hoang Van 25.08.1995 20142560
38 7h Long Hoang Van 21.02.1996 20142655
39 7h Long Tran Bao 26.05.2000 N192383
40 7h Luyen Nguyen Thi 02.07.1996 20142751
41 7h Ly Nguyen Thi Trang 02.05.1997 20156008
42 7h Phuong Tran Thi 10.04.1995 20143538
43 7h Tien Nguyen Quoc 13.12.1997 20156603
44 13h Linh Tran Thi Dieu 10.12.1996 N192650
45 13h Mai Nguyen Thi 26.04.1996 N192428
46 13h Manh Le Dinh 18.11.1996 20142847
47 13h Minh Cao Tan 07.01.1996 20142893
48 13h Minh Ta Anh 09.03.2000 N192382
49 13h Nga Nguyen Thi 20.05.1995 20143126
50 13h Nga Phan Thi 29.01.1997 20152629
51 13h Nga Tran Thi Bich 09.11.1998 N192351
52 13h Nguyet Dieu Thi 15.08.1997 20156181
53 13h Phan Nguyen Vi 14.03.1995 20143394
54 13h Phong Phung Xuan 26.01.1996 20143433
55 13h Quang Nguyen Ngoc 24.11.1995 20136244
56 13h Quang Bui Quang 18.08.1997 20156298
57 13h Quan Nguyen Trong 04.01.1996 N192603
58 13h Quan Nguyen Duc 26.07.1996 20145578
59 13h Quynh Trinh Nhu 02.05.1996 N191928
60 13h San Nguyen Ngoc 27.09.1994 N192371
61 13h Son Dao Van 15.09.1995 20143792
62 13h Son Bui Hong 06.03.1997 20156375
63 13h Tam Chu Thi Minh 15.08.1999 N192589
64 13h Tam Phan Van 17.02.1993 20143949
65 13h Toan Nguyen Manh 12.08.1995 20134014
66 13h Tu Tran Ngoc 29.12.1995 N192312
67 13h Tuan Do Anh 01.10.1997 20156750
68 13h Tung Nguyen Thanh 21.10.1995 N192431
69 13h Tuyen Nguyen Van 02.02.1996 20144985
70 13h Tuyen Dao Thi Kim 16.09.1996 20146795
71 13h Thanh Nguyen Van 26.12.1996 20156458
72 13h Thanh Pham Huu 06.04.1997 20156461
73 13h Thao Diem Thi 02.06.1992 N192624
74 13h The Do Cao 28.08.1997 20156512
75 13h Them Vu Dinh 16.09.1995 20133714
76 13h Thinh Pham Duc 08.03.1992 20133778
77 13h Thuy Nguyen Thanh 13.02.2000 N192430
78 13h Thuong Vu Thi 05.04.1993 N180800
79 13h Trang Nguyen Hoang Linh 07.12.2000 N192607
80 13h Trang Pham Thi Huyen 17.11.1997 N192596
81 13h Trung Do Van 04.02.1994 20136656
82 13h Truong Bui Van 09.07.1997 20156727
83 13h Uyen Nguyen Thi Hoai 06.11.1996 20145184
84 13h Uyen Nguyen Thu 30.08.1996 20145185
85 13h Van Pham Thi 24.01.1997 20156851
86 13h Vinh Ta Quang 27.01.1995 20145275
87 13h Vu Than Van Hong 13.04.1993 20145321
88 13h Vuong Nguyen Dai 12.04.1997 20154422
89 13h Linh Nguyen Thi Khanh 01.09.1999 N192559

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sau 07 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận điểm (candidate report) do Hội đồng Anh cấp. Chứng nhận điểm có giá trị quốc tế.

Thí sinh có thể xem kết quả thi online tại đây: Kết quả thi online (sau ngày thi khoảng 5-6 ngày)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Chứng nhận điểm thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis

Comments