Danh sách và lịch thi Aptis quốc tế 3-8/3 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR) (gồm lịch thi bù tháng 2)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) tổ chức thi các ngày 3-8/3/2020  dành cho Sinh viên HUST, NEU, FTU, HOU, TNU, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu như sau:

Địa điểm thi:

Thời gian cụ thể:

Ca sáng: 7h20, Ca chiều: 13h (nếu có)

Thí sinh có mặt đúng giờ tại địa điểm thi, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.

Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần:

  • Ngữ pháp và Từ vựng (25 phút)
  • Kỹ năng Nghe (55 phút)
  • Kỹ năng Đọc (30 phút)
  • Kỹ năng Viết (50 phút)
  • Kỹ năng Nói (12 phút)

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / Hộ chiếu (bắt buộc để đăng ký thi)
  • Thẻ sinh viên (nếu đang học tại ĐH Bách Khoa HN)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Quy định thi:

  • Thí sinh không thể hủy lịch thi đã đăng ký và không được hoàn trả phí dự thi.
  • Nếu vì lý do bất khả kháng không thể dự thi, thí sinh có thể đề nghị chuyển lịch thi nhưng phải làm thủ tục trước ngày thi 7 ngày.
  • Tại ngày thi, thí sinh phải có mặt đúng giờ và xuất trình đúng thẻ Sinh viên, CMND / CCCD / Hộ chiếu đã sử dụng để đăng ký dự thi.
  • Thí sinh nếu đến muộn hoặc thiếu giấy tờ hoặc giấy tờ không khớp với bản đăng ký sẽ không được dự thi.
  • Trong trường hợp có dấu hiệu thi hộ, giả mạo giấy tờ, giấy tờ không rõ ràng hoặc gian lận, trung tâm có quyền từ chối cho thí sinh dự thi và hủy kết quả thi.
  • Các trường hợp thi hộ hoặc gian lận, tùy tính chất và mức độ nghiêm trọng, trung tâm sẽ xem xét để công bố công khai trên website, fanpage của trung tâm và phối hợp với các đơn vị, cơ quan có liên quan để tiến hành các biện pháp xử lý bổ sung.

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Lưu ý về việc phòng-chống dịch Covid-19

Thí sinh dự thi cam kết:

  1. Không có triệu chứng bệnh (sốt, ho…).
  2. Không lưu trú, đi/đến hoặc tiếp xúc với người từ vùng dịch Covid-19 (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Singapore, Hồng Kông, Iran, Ý hoặc Vĩnh Phúc, Thanh Hóa, Khánh Hòa, TP Hồ Chí Minh…) trong vòng 14 ngày gần nhất.
  3. Luôn đeo khẩu trang tại khu vực thi.
  4. Thực hiện các bước sau trước khi vào khu vực thi:
    • Tự chuẩn bị và đeo khẩu trang
    • Tại địa điểm thi: Giữ yên lặng, duy trì khoảng cách với người khác.
    • Chuyên viên y tế sẽ đo thân nhiệt cán bộ / thí sinh. Nếu kết quả đo được từ 38 độ C trở lên, cán bộ / thí sinh không được vào khu vực thi
    • Rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn
    • Nộp bản cam kết phòng dịch
    • Gửi đồ tại khu vực quy định
    • Xuất trình CMND/CCCD hoặc Hộ chiếu để kiểm tra
  5. Tự nguyện nghỉ thi nếu nghi ngờ bị nhiễm bệnh (có triệu chứng bệnh như sốt, ho…) và/hoặc theo ý kiến xác nhận của chuyên viên y tế.
  6. Tuân thủ các biện pháp vệ sinh cũng như các biện pháp phòng chống dịch theo hướng dẫn của Bộ Y tế, trường ĐH Bách Khoa Hà Nội và Hội đồng thi.
  7. Tuân theo sự chỉ dẫn và sắp xếp của Hội đồng thi.

Danh sách thi ngày 3/3/2020 tại 313 – Thư viện Tạ Quang Bửu

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

Nếu không thể dự thi theo lịch đã sắp xếp thí sinh đăng ký chuyển lịch tại đây: http://bit.ly/31JtVSH

Time LName FName BOD Scode No
7h20 Anh Le Thu 17.10.1998 N200238 1
7h20 Anh Nguyen Tuan 06.07.1996 20140178 2
7h20 Anh Nguyen Thi Van 07.08.1998 N200073 3
7h20 Anh Pham Van 10.02.1994 20121250 4
7h20 Chau Ngo Minh 18.05.1997 20155156 5
7h20 Chinh Le Thi 20.08.1997 20155171 6
7h20 Chinh Ngo Thi 01.06.1998 N200014 7
7h20 Cuong Hoang Manh 23.10.1997 20155210 8
7h20 Cuong Nguyen Huu 26.01.1996 20140590 9
7h20 Dai Vu Trong 12.05.1998 N200027 10
7h20 Dat Nguyen Tien 02.10.1997 20155339 11
7h20 Dien Hua Thi 07.03.1996 N200050 12
7h20 Dinh Ta Van 28.02.1997 20150933 13
7h20 Doanh Tong Cong 25.08.1994 20150573 14
7h20 Duc Bui Viet 30.08.1998 20165128 15
7h20 Duc Than Viet 09.10.1997 20155410 16
7h20 Dung Nguyen Thi Thuy 10.05.1998 N200071 17
7h20 Duy Pham Van 20.09.1995 20179744 18
7h20 Duyen Nguyen Thi 22.04.1998 N200028 19
7h20 Ha NGo Thu 01.03.1998 N200145 20
7h20 Hai Nguyen Thi 02.01.1998 N200227 21
7h20 Hang Nguyen Thanh 31.01.1990 N195260 22
7h20 Hien Nguyen Thu 01.10.1998 N200008 23
7h20 Hiep Pham Van 09.03.1997 20155605 24
7h20 Hieu Vuong Xuan 26.02.1996 20141582 25
7h20 Hoa Vu Thi Hong 25.12.1980 N200052 26
7h20 Hoan Tran Van 21.08.1994 20151495 27
7h20 Huong Hoang Thu 05.05.1997 N195295 28
7h20 Khang Nghiem Van 09.11.1997 N195296 29
7h20 Lam Cu Thi Linh 07.09.1997 20152096 30
7h20 Lan Ta Thi 26.07.1998 20166330 31
7h20 Le Le Thi 22.09.1996 N200033 32
7h20 Linh Nguyen Van 09.06.1997 20152221 33
7h20 Linh Nguyen Thuy 01.02.2000 N200216 34
7h20 Linh Tran Thi My 22.09.1997 N200051 35
13h Anh Nguyen Hoai 08.09.2000 N200233 36
13h Cuong Nguyen Vu 14.06.1976 N200566 37
13h Cuong Vu Kien 10.09.1979 N200481 38
13h Linh Nguyen Thuc 13.05.1998 N200025 39
13h Linh Nguyen Phuong 05.06.2001 N200023 40
13h Loan Pham Thi Phuong 15.07.2000 N200220 41
13h Long Pham Tuan 10.07.1996 20142702 42
13h Long Nguyen Hai 18.06.1996 20146448 43
13h Ly Tran Thao 07.08.1997 20156012 44
13h Mai Trinh Thuy 16.05.2000 N195262 45
13h Nam Do Phuong 06.04.1997 20152532 46
13h Nghi Nguyen Ba 16.07.1998 20165440 47
13h Ngoc Le Bao 22.11.2000 N195263 48
13h Nhai Nguyen Thi 08.04.1997 20152745 49
13h Nhu Tran Quynh 17.05.1998 N200030 50
13h Nhung Ta Thi Hong 14.07.1999 N200241 51
13h Oai Vu Quoc 06.08.1999 20172741 52
13h Oanh Hoang Thi Tu 16.12.1997 N195261 53
13h Phuong Nguyen Thi 11.01.1998 20165490 54
13h Phuong Ngo Thu 26.10.1998 N200154 55
13h Phuong Tran Thi Lan 06.09.1998 N200019 56
13h Phuong Nguyen Thi Hong 11.03.1997 20152933 57
13h Quan Tran Nguyen 29.03.1997 20153050 58
13h Quan Nguyen Manh 24.03.1998 20166626 59
13h Quang Hoang Hong 29.09.1997 20156303 60
13h Thang Nguyen Minh 10.05.1996 20144220 61
13h Thang Pham Dinh 03.12.1997 20156508 62
13h Thao Phan Phuong 21.07.1998 N200218 63
13h Thuc Pham Duc 24.08.1997 20153747 64
13h Thuy Pham Thi Minh 12.08.1998 N200015 65
13h Tra Dinh Phuong 08.08.2000 N200240 66
13h Trang Trieu Thi Kieu 14.11.1998 20165648 67
13h Tuan Nguyen Khac 05.11.1977 N200442 68
13h Vu Nguyen Dinh 10.09.1995 20145309 69
13h Vy Nguyen Le 30.08.1997 20167032 70

Danh sách thi ngày 4/3/2020 tại 313 – Thư viện Tạ Quang Bửu

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

Nếu không thể dự thi theo lịch đã sắp xếp thí sinh đăng ký chuyển lịch tại đây: http://bit.ly/31JtVSH

Time LName FName BOD Scode No
7h20 Anh Doan Thi Ngoc 31.10.1999 N200404 1
7h20 Anh Van Duc 02.07.1997 20150199 2
7h20 Anh Nguyen Son 18.05.1997 20150110 3
7h20 Cuong Pham Van 01.04.1994 20169902 4
7h20 Cuong Vu Manh 06.08.1994 20122943 5
7h20 Cuong Le Van Tri 08.11.1998 20165077 6
7h20 Dong Nguyen Mau 08.04.1997 20150972 7
7h20 Dong Ta Ngoc 08.03.1997 20150967 8
7h20 Duc Nguyen Minh 01.01.2000 N200245 9
7h20 Duc Luu Dinh 14.12.1997 20151024 10
7h20 Duong Nguyen Thi 03.10.1997 N195292 11
7h20 Duy Le Van 11.04.1996 20140718 12
7h20 Giang Vu Nam 08.08.1998 N200463 13
7h20 Giang Tran Thi Huong 16.11.1998 N200455 14
7h20 Hien Hoang Huu 12.10.1997 20151406 15
7h20 Hieu Ha Van 12.06.1998 20166092 16
7h20 Hieu Ngo Xuan 18.04.1997 20151330 17
7h20 Hieu Quach Van 05.05.1996 20141557 18
7h20 Hieu Hoang Minh 15.08.1995 20131399 19
7h20 Hieu Do Trong 02.01.1997 20151312 20
7h20 Hue Nguyen Thi 07.01.1995 20131728 21
7h20 Hung Vu Tien 09.11.1997 20151833 22
7h20 Huy Bui Quang 02.11.1998 N200449 23
7h20 Khanh Su Huu 24.02.1996 20142320 24
7h20 Khuyen Le Thi 08.08.1997 20152036 25
7h20 Kien Ngo Van 27.02.1996 20142404 26
7h20 Kien Nguyen Trung 23.07.1997 20152068 27
7h20 Linh Vu Thi Hoai 20.01.1998 N200407 28
7h20 Linh Nguyen Thi Thu 14.12.1998 N200256 29
7h20 Linh Hoang Hoai 30.10.2000 N200246 30
7h20 Linh Dang Thuy 07.11.1997 N200457 31
7h20 Linh Ngo Thuy 21.05.2000 N200453 32
7h20 Linh Hoang Van 25.08.1995 20142560 33
7h20 Linh Pham Ngoc 28.07.1999 N200443 34
7h20 Thuy Nguyen Phuong 01.12.1998 N200408 35
13h Duy Nguyen Van 04.03.1997 20150625 36
13h Long Nguyen Hoang 23.09.1997 20152272 37
13h Manh Nguyen Van 05.08.1996 20142872 38
13h My Do Tra 11.04.2000 N200452 39
13h Ngoc Nguyen Thi 11.03.1999 N200403 40
13h Nhat Le Sy 03.03.1994 20120691 41
13h Ninh Vu Phuong 19.10.1997 20152799 42
13h Phong Nguyen Thanh 26.11.1996 20143427 43
13h Phuong Duong Thi 03.02.1997 N191510 44
13h Quang Nguyen Van 10.09.1996 20143595 45
13h Quynh Hoang Le 23.04.2000 N200244 46
13h Quynh Pham Thi Huong 14.01.1997 N194514 47
13h Quynh Tran Huong 13.08.2000 N200229 48
13h Son Nguyen Van 09.01.1997 20153224 49
13h Thanh Nguyen Van 26.12.1996 20156458 50
13h Them Truong Thi 30.12.1997 20153561 51
13h Thoat Doan Ngoc 25.05.1997 20153615 52
13h Thuy Le Thi 18.01.1997 20153670 53
13h Tien Tran Xuan 09.11.1996 20144499 54
13h Tien Nguyen Van 30.03.1997 20153786 55
13h Tinh Nguyen Thi 10.04.1995 20133983 56
13h Tra Nguyen Thanh 20.02.2000 N200252 57
13h Tri Ngo Minh 26.01.2001 N200446 58
13h Trung Nguyen Van 18.07.1997 20156720 59
13h Trung Vu Duy 05.05.1983 N200464 60
13h Tu Bui Van 09.04.1994 20134467 61
13h Tu Nguyen Ngoc 29.09.1998 20164477 62
13h Tuan Nguyen Van 14.03.1997 20154118 63
13h Tuan Dinh Viet 12.01.1996 20154074 64
13h Tuan Bui Van 27.02.1997 20154057 65
13h Trang Pham Thi Linh 12.10.1998 N200004 66
13h Tuyet Mai Thi 13.09.1997 20154179 67
13h Xuan Tong Thi 16.01.1996 20154435 68
13h Yen Vu Thi Hai 21.11.1997 N194515 69
13h Yen Le Thi 14.11.1996 20145366 70

Danh sách thi ngày 6/3/2020 tại 313 – Thư viện Tạ Quang Bửu

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

Nếu không thể dự thi theo lịch đã sắp xếp thí sinh đăng ký chuyển lịch tại đây: http://bit.ly/31JtVSH

Time LName FName BOD Scode No
7h20 Anh Nguyen Tuan 04.03.1996 20150124 1
7h20 Anh Tran Thi Quynh 03.09.1998 N200083 2
7h20 Anh NGuyen Thao 03.08.1998 N200545 3
7h20 Anh Do Hai 21.04.2001 N200460 4
7h20 Anh Chu Phuong 02.08.1999 N200427 5
7h20 Chi Le Van 06.07.1996 20140453 6
7h20 Cuong Ngo Da 25.02.1996 20169441 7
7h20 Cuong Le Dinh 03.08.1995 20130506 8
7h20 Dat Nguyen The 27.01.1993 N200431 9
7h20 Duc Bui Hoang 24.08.1994 20150987 10
7h20 Duong Pham Dang 03.08.1994 N200433 11
7h20 Giang Dao Thi Huong 04.06.1998 N200236 12
7h20 Giang Le Thi 26.06.1997 20151089 13
7h20 Ha Dong Thi Thu 06.08.1995 N200517 14
7h20 Hao Bui Thi 02.06.1996 20141410 15
7h20 Hien Le Thi Thu 14.07.1996 20141589 16
7h20 Hiep Tran Van 30.08.1995 20146290 17
7h20 Hiep Pham Van 09.03.1997 20155605 18
7h20 Hiep Dang Vu 13.01.1995 20141629 19
7h20 Hinh Hoang Xuan 05.05.1997 20151456 20
7h20 Hinh Nguyen Van 25.04.1996 N200532 21
7h20 Hoa Vu Van 27.04.1997 20151606 22
7h20 Hoang Dang Tuan 04.11.1997 20151507 23
7h20 Huan Nguyen Van 17.10.1997 20151631 24
7h20 Hue Nguyen Thi Thuy 02.09.1985 N190501 25
7h20 Huong Nguyen Thi 05.08.1997 20155804 26
7h20 Huyen Nguyen Thi Thanh 03.06.1998 N200467 27
7h20 Khang Dao Xuan 08.10.1994 N200399 28
7h20 Kiet Nguyen Van 28.11.1997 20152090 29
7h20 Lien Luu Thi 04.02.1996 20142527 30
7h20 Linh Nguyen Thi Khanh 15.07.1998 N192372 31
7h20 Loc Nguyen Xuan 20.11.1997 20155991 32
7h20 Long Hoang Van 21.02.1996 20142655 33
7h20 Luyen Le Khac 13.11.1994 N200530 34
7h20 Mai Pham Thanh 26.12.1998 N200478 35
13h Mai Le Thi Thu 28.08.1996 20142806 36
13h Manh Nguyen Duy 22.09.1997 20152401 37
13h Minh Nguyen Cong 31.01.1998 N200547 38
13h My Tran Ha 07.04.1998 N200524 39
13h My Nguyen Ha 01.12.1998 N192735 40
13h Nam Lai Duc 05.12.1997 20152545 41
13h Nam Nguyen Ngoc 09.03.1997 20156097 42
13h Ngan Le Thu 02.10.1998 20165432 43
13h Nhi Nguyen Thi Tuyet 09.08.2000 N200560 44
13h Nhi Nguyen Thi Yen 22.07.1997 20152773 45
13h Oai Nguyen Tien 16.07.1997 20152803 46
13h Phong Do Manh 25.04.1998 N200448 47
13h Phong Phung Xuan 26.01.1996 20143433 48
13h Phuong Nguyen Thi 10.02.1996 20179656 49
13h Son Nguyen Le 21.07.2000 N200405 50
13h Thai Tran Van 17.08.1995 20133599 51
13h Thang Ho Huu 10.10.1997 20166765 52
13h Thao Ngo Phuong 12.12.1998 N200527 53
13h Thao Tran Phuong 20.09.1998 N200523 54
13h Tho Nhu Duc 23.07.1998 20165577 55
13h Thong Trinh Manh 29.05.1998 N200444 56
13h Thu Le Thi Trung 05.01.1998 20165583 57
13h Tien Vu Trong 22.08.1995 20136591 58
13h Trang Nguyen Thi 14.07.1998 N200430 59
13h Tuan Nguyen Van 14.03.1997 20154118 60
13h Tung Pham Duy 15.01.1998 20167439 61
13h Tung Kieu Van 16.09.1997 20154237 62
13h Tung Tran Thanh 10.03.1997 20154284 63
13h Tuong Do Huy 12.01.1997 20154299 64
13h Tuong Pham Van 11.11.1994 20156831 65
13h Tuyen Ngo Van 16.04.1997 20154161 66
13h Uyen Nguyen Thu 13.01.1998 N200522 67
13h Uyen Vu Tu 08.03.2001 N200458 68
13h Tuan Nguyen Khac 05.11.1977 N200442 69
13h Yen Mai Thi Hai 22.08.1997 20156908 70

Danh sách thi ngày 7/3/2020 tại 204 – C3B

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

Nếu không thể dự thi theo lịch đã sắp xếp thí sinh đăng ký chuyển lịch tại đây: http://bit.ly/31JtVSH

Time LName FName BOD Scode No
7h20 Anh Vu Tran Phuong 07.09.1998 N200555 1
7h20 Anh Bui Ngoc 16.11.1998 N200539 2
7h20 Anh Tran Thi Ngoc 05.04.1998 N200468 3
7h20 Anh Si Phuong 05.10.1998 N200462 4
7h20 Anh Nguyen Thi Lan 16.05.1997 20155054 5
7h20 Chau Le Thi Quynh 04.04.2000 N200543 6
7h20 Cuong Pham Van 28.03.1997 20150530 7
7h20 Cuong Nguyen Kien 10.09.1998 N200540 8
7h20 Diep Pham Hoang 11.12.1996 20150930 9
7h20 Duc Nguyen Huynh 04.11.1997 20151034 10
7h20 Duc Tran Ngoc 05.05.1996 20141194 11
7h20 Duoc Duong Van 04.10.1997 20150984 12
7h20 Duyen Ta Thi 23.07.1998 N200554 13
7h20 Ha Le Viet 02.06.1998 N200536 14
7h20 Ha Nguyen Thuy 05.06.1998 N200492 15
7h20 Ha Pham Thi Nguyet 02.01.1998 N200488 16
7h20 Ha Do Ngan 01.05.1998 N200428 17
7h20 Ha Pham Thi Thu 27.08.1998 N200237 18
7h20 Hang Nghiem Minh 26.12.1998 N200538 19
7h20 Hang Dang Thi 02.10.2000 N200439 20
7h20 Hanh Nguyen Thi 19.05.1998 N200475 21
7h20 Hao Nguyen Song 16.06.1997 20151167 22
7h20 Hieu Nguyen Khac 11.12.1997 20151413 23
7h20 Hoa Do Thi My 28.05.1998 N200525 24
7h20 Hoa Bui Van 10.09.1997 20151587 25
7h20 Hoai Dao Thi Thanh 02.01.1998 N200255 26
7h20 Hoai Do Thi Thu 14.08.1997 N200250 27
7h20 Hoang Pham Duc 25.09.1998 20166154 28
7h20 Hung Bui Xuan 11.10.1997 20151767 29
7h20 Hung Nguyen Trung 25.01.1999 N200494 30
7h20 Huong Le Thu 14.07.1985 N200570 31
7h20 Huong Tran Thi Mai 07.10.1998 N200556 32
7h20 Huong Tran Thi Lan 15.02.1998 N200440 33
7h20 Huy Trieu Quang 06.11.1997 20151717 34
7h20 Huyen Nguyen Thi 06.06.1998 20165263 35
13h Kha Dao Manh 26.03.1996 20142275 36
13h Khai Bui Quoc 17.02.1998 N200487 37
13h Khai Nguyen Minh 21.01.1998 N200230 38
13h Kim Trinh Thi 09.09.1998 N200474 39
13h Lam Le Viet 10.03.1995 20152123 40
13h Lang Nguyen Van 01.01.1997 20152115 41
13h Linh Nguyen Dieu 29.09.1988 N200529 42
13h Linh Hoang Van 25.08.1995 20142560 43
13h Linh Nguyen Thi Thuy 05.02.1998 N200485 44
13h Linh Nguyen Thi Thuy 01.10.1997 N200409 45
13h Linh Nguyen Nhat 16.04.1998 N200219 46
13h Linh Nguyen Ngoc 07.05.1998 N200231 47
13h Lu Nguyen Van 15.10.1996 20152337 48
13h Manh Lai Duc 22.03.1996 20152392 49
13h Manh Nguyen Tien 08.08.1996 N200575 50
13h Minh Cao Tan 07.01.1996 20142893 51
13h Nam Le Hoang 09.09.1998 N200484 52
13h Nam Hoang Hai 29.07.1997 20152537 53
13h Nguyen Nguyen Van 20.02.1997 20152728 54
13h Ninh Nguyen Thi Ngoc 31.05.1998 N200483 55
13h Phuc Nguyen Van 09.12.1997 20152868 56
13h Quan Tran Thien 24.08.1997 N200493 57
13h Quang Phi Dac 24.12.1996 N200465 58
13h Sang Dang The 20.06.1997 20169425 59
13h Tam Vuong Thi Thu 12.10.1998 N200450 60
13h Thach Nguyen Van 12.03.1997 20153469 61
13h Thanh Nguyen Van 14.07.1997 20153332 62
13h Thinh Chu Ba 01.12.1997 20153590 63
13h Thuy Vu Thi Minh 28.11.1998 N200486 64
13h Trang Pham Thi Thu 11.09.1996 20144613 65
13h Tu Nguyen Thi Cam 22.09.1998 N200469 66
13h Yen Hoang Hai 08.05.1998 N200521 67
13h Van Hoang Tran Thao 16.11.2000 N200445 68
13h Viet Bui Hong 13.01.1996 20154337 69
13h Yen Nguyen Thi 05.07.1995 N200614 70
13h Yen Hoa Thi Hai 15.09.1996 N200024 71

Danh sách thi ngày 8/3/2020 tại 204-C3B

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

Nếu không thể dự thi theo lịch đã sắp xếp thí sinh đăng ký chuyển lịch tại đây: http://bit.ly/31JtVSH

Time LName FName BOD Scode No
7h20 An Le Thanh 02.03.1995 20130007 1
7h20 An Do Thanh 25.05.1996 20140006 2
7h20 Anh Do Phuong 26.05.1997 N200541 3
7h20 Anh Bui Thi Minh 05.08.2000 N200067 4
7h20 Anh Tao Thi Van 27.06.1996 20140221 5
7h20 Anh Hoang Mai 15.10.1994 N200592 6
7h20 Anh Vu Thi Quynh 06.10.1999 N200583 7
7h20 Anh Hoang Thi Lan 01.08.1998 N200582 8
7h20 Bac Pham Cong 23.03.1996 20150266 9
7h20 Bach Nguyen Huy 21.03.1998 N200590 10
7h20 Bich Nguyen Thi 15.01.1997 N200615 11
7h20 Chien Nguyen Duy 10.10.1995 20135143 12
7h20 Cuong Nguyen Vu 14.06.1976 N200566 13
7h20 Cuong Vu Kien 10.09.1979 N200481 14
7h20 Cuong Phung Viet 10.09.1998 20165847 15
7h20 Dat Tran Tien 24.11.1995 N200613 16
7h20 Doanh Tong Cong 25.08.1994 20150573 17
7h20 Du Tran Duc 19.08.1995 N200476 18
7h20 Dung Phan Thuy 05.12.2000 N200213 19
7h20 Hai Nguyen Thi Thu 11.04.1997 20155484 20
7h20 Hai Nguyen Duyen 20.01.1996 20146249 21
7h20 Hai Bui Duy 26.01.1996 20141335 22
7h20 Hai Tran Van 06.08.1998 N200593 23
7h20 Hanh Nguyen Thi 20.07.1999 N200638 24
7h20 Hao Le Thi 05.02.1998 N200594 25
7h20 Hau Nguyen Thi 26.08.1998 20161410 26
7h20 Hau Nguyen Thi 13.07.1998 N200627 27
7h20 Hieu Nguyen Cong 07.07.1997 20151332 28
7h20 Hieu Nguyen Trung 24.04.1996 20146274 29
7h20 Hoa Tran Thi 10.07.1994 N190063 30
7h20 Hoai Hoang Thi Thu 19.07.1998 N200542 31
7h20 Hoan Bui Phuc 04.01.1997 20179652 32
7h20 Hoang Phan Van 26.11.1989 N200587 33
7h20 Hoang Dinh Van 25.02.1997 20166133 34
7h20 Hue Do Thi 23.10.1998 N200595 35
13h Hung Pham Van 20.02.1997 20155771 36
13h Huong Le Thu 14.07.1985 N200570 37
13h Huyen Le Thi 12.10.1998 20166204 38
13h Khanh Nguyen Duy 14.11.1996 20142299 39
13h Lam Nguyen Ngoc 15.08.1997 20152126 40
13h Lam Dang Thi 09.03.1997 20155884 41
13h Lam Hoang Nguyen Son 30.08.1998 N200589 42
13h Lan Ngo Thi Ngoc 05.02.1998 20165307 43
13h Linh Nguyen Dieu 29.09.1988 N200529 44
13h Mai Nguyen Thi Ngoc 25.01.1995 N200633 45
13h Nga La Thu 05.07.2000 N200065 46
13h Nhung Nguyen Thi 24.07.1997 20156205 47
13h Nhung Chu Thi 02.04.1997 20152776 48
13h Oanh Vu Thi Kieu 03.07.1998 20163113 49
13h Phan Nguyen Vi 14.03.1995 20143394 50
13h Phu Nguyen Van 25.02.1990 20120719 51
13h Phuong Hoang Minh 21.04.1998 20165488 52
13h Quang Nguyen Van 29.01.1996 20143598 53
13h Thang Duong Van 21.03.1998 N200526 54
13h Thao Dao Duy 13.08.1996 20144005 55
13h Thao Nguyen Phuong 17.09.1997 N200242 56
13h Thao Pham Thi Thom 25.02.1998 N200626 57
13h Thien Vu Luong 17.03.1997 20153588 58
13h Thinh Nguyen Duc 24.09.1998 N200591 59
13h Tho Hoang Thi Quynh 19.06.1998 N200334 60
13h Tho Tran Thi Anh 30.06.1999 N200597 61
13h Thuong Dang Phuong Dieu 10.02.2000 N194990 62
13h Thuy Nguyen Thi 11.08.1995 N192692 63
13h Tien Phan Quang 29.12.1990 N200623 64
13h Trang Bui Thu 01.12.2001 N200491 65
13h Trung Nguyen Dac 07.01.1995 20134159 66
13h Tu Le Minh 23.10.1997 20156826 67
13h Tu Vu Anh 27.10.2000 N200212 68
13h Tu Hoang Thi Cam 21.04.1998 20165672 69
13h Tung Nguyen Duy 13.09.1998 N200601 70
13h Tuyen Nguyen Hung 12.04.1997 20154163 71

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sớm nhất sau 7 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận (candidate report) do Hội đồng Anh (British Council) cấp.

Thí sinh có thể xem kết quả thi online tại đây: Kết quả thi online (sớm nhất sau 5-7 ngày làm việc)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Chứng nhận điểm thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Mẫu chứng nhận (Candidate Report) Aptis của Hội đồng Anh (British Council)

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis

Comments