Danh sách và lịch thi Aptis quốc tế 7/9/2019 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh tổ chức vào ngày 7/9/2019  như sau:

Địa điểm thi:

  • Phòng 204-C3B, ĐH Bách Khoa HN.

Thời gian cụ thể:

Ca sáng: 7h, Ca chiều: 13h

Thí sinh có mặt đúng giờ tại địa điểm thi. Đăng ký tên thí sinh và nghe phổ biến nội quy thi.

Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần:

  • Ngữ pháp và Từ vựng (25 phút)
  • Kỹ năng Nghe (55 phút)
  • Kỹ năng Đọc (30 phút)
  • Kỹ năng Viết (50 phút)
  • Kỹ năng Nói (12 phút)

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / Hộ chiếu (bắt buộc để đăng ký thi)
  • Thẻ sinh viên (nếu đang học tại ĐH Bách Khoa HN)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Quy định thi:

  • Thí sinh không thể hủy lịch thi đã đăng ký và không được hoàn trả phí dự thi.
  • Nếu vì lý do bất khả kháng không thể dự thi, thí sinh có thể đề nghị chuyển lịch thi nhưng phải làm thủ tục trước ngày thi 7 ngày.
  • Tại ngày thi, thí sinh phải có mặt đúng giờ và xuất trình đúng thẻ Sinh viên, CMND / CCCD / Hộ chiếu đã sử dụng để đăng ký dự thi.
  • Thí sinh nếu đến muộn hoặc thiếu giấy tờ hoặc giấy tờ không khớp với bản đăng ký sẽ không được dự thi.
  • Trong trường hợp có dấu hiệu thi hộ, giả mạo giấy tờ, giấy tờ không rõ ràng hoặc gian lận, trung tâm có quyền từ chối cho thí sinh dự thi và hủy kết quả thi.
  • Các trường hợp thi hộ hoặc gian lận, tùy tính chất và mức độ nghiêm trọng, trung tâm sẽ xem xét để công bố công khai trên website, fanpage của trung tâm và phối hợp với các đơn vị, cơ quan có liên quan để tiến hành các biện pháp xử lý bổ sung.

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 7/9/2019

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

No Time Lname Fname BOD Scode
1 7h Anh Lai Thi Phuong 14.08.2000 N192463
2 7h Anh Pham Thi Van 05.02.1996 20140210
3 7h Anh Le Truong Duc 11.04.1997 N191238
4 7h Anh Pham Lan 30.12.2000 N192355
5 7h Anh Nguyen Thi Ngoc 26.03.1997 N192344
6 7h Anh Pham Thi Ngoc 31.07.1995 20135071
7 7h Anh Phung Phuong 17.11.2000 N192306
8 7h Anh Nguyen Thi Ngoc 22.07.1993 N191354
9 7h Bach Bui Xuan 06.03.1997 20150235
10 7h Cuong Hoang Dinh 15.10.1996 20140565
11 7h Chau Le Thai Ha 26.08.2000 N192324
12 7h Dan Nguyen Huy 06.05.1996 20146115
13 7h Dien Chu Van 01.11.1983 N192203
14 7h Duy Le Van 11.04.1996 20140718
15 7h Duyen Vu Thanh 24.07.1996 20146132
16 7h Duong Trinh Thuy 09.07.1997 N192379
17 7h Duong Hoang Xuan 15.12.1997 20155297
18 7h Dan Nguyen Thi Linh 11.07.1997 20150785
19 7h Giang Nguyen Ngan 15.12.2000 N192110
20 7h Ha Nguyen Manh 29.01.1996 20146230
21 7h Hai Nguyen Son 10.04.1970 N181596
22 7h Hai Pham Van 31.05.1994 20135462
23 7h Hai Vu Hong 16.08.2000 N192308
24 7h Hai Nguyen Van 23.01.1996 20141390
25 7h Hanh Vu Hong 02.07.1997 20155512
26 7h Hanh Vi Thi 27.05.1997 N192348
27 7h Hao Nguyen Hong 15.07.1995 20141332
28 7h Hang Le Thuy 12.10.1995 20141452
29 7h Hieu Nguyen Van 28.03.1996 N192434
30 7h Hieu Nguyen Minh 07.02.1998 N192343
31 7h Hieu Chu Quoc 11.05.1995 N192337
32 7h Hoa Nguyen Thi 09.01.1995 20141693
33 7h Hoang Nguyen Kim 19.08.1995 N192391
34 7h Hoang Vu Huu 08.10.1996 20141826
35 7h Hong Nguyen Manh 17.04.1973 N191641
36 7h Hung Tran Manh 06.04.1994 20121844
37 7h Huyen Vu Thi 12.11.1996 20142040
38 7h Huyen Bui Thi Thanh 09.03.1997 N192336
39 7h Huyen Bui Thanh 28.03.2000 N192310
40 7h Hung Tong Quang 29.08.1996 20146375
41 7h Huong Nguyen Thi 22.01.1997 20155807
42 7h Huong Ngo Dieu 21.07.1997 N192419
43 7h Huong Nguyen Thu 16.07.2000 N192290
44 7h Huong Nguyen Trong 23.01.1996 20146382
45 7h Kieu Tran Thi Thuy 23.04.1997 20152088
46 7h Ky Bui Cong 03.05.1972 N192161
47 7h Lang Tran Ngoc 29.04.1994 20155892
48 7h Trang Nguyen Thi Nhu 02.09.2000 N192215
49 7h Yen Can Hai 10.08.2000 N192214
50 7h Lam Le Tung 18.05.1996 20142477
51 13h Linh Trieu My 22.06.1995 N191905
52 13h Linh Pham Khanh 02.09.2000 N192253
53 13h Linh Do Thi Yen 24.06.2000 N192304
54 13h Linh Ta Thuy 15.03.1999 N191724
55 13h Loan Le Thi 18.05.1997 N191172
56 13h Long Nguyen Viet 05.03.1994 20124225
57 13h Loi Nguyen Dinh 06.07.1995 20132445
58 13h Ly Tran Thi Luu 15.03.2000 N192389
59 13h Ly Tran Thi 14.11.1997 20152362
60 13h Mai PHam Thi Ngoc 30.07.1999 N192314
61 13h Manh Le Dinh 18.11.1996 20142847
62 13h Minh Le Van 06.10.1996 20146484
63 13h Minh Nguyen Tuan 12.06.1999 N191515
64 13h Minh Trinh Thi 17.04.1998 N192341
65 13h Ngoan Bui Thi 03.11.1996 N192334
66 13h Oanh Nguyen Thi 09.12.1997 20156222
67 13h Phu Ho Dinh 25.03.1994 20149861
68 13h Phuong Nguyen Hoang Thu 18.03.2000 N192303
69 13h Quang Dang Minh 29.11.2000 N192254
70 13h Quynh Nguyen Thi Huong 13.09.1997 N192345
71 13h Quynh Tran Thi 10.09.1996 20143753
72 13h Quynh Phan Nhu 20.04.1996 N192326
73 13h Quynh Nguyen Thi 03.06.1996 N192319
74 13h Tai Vu Duc 16.01.1996 20143928
75 13h Tam Bui Van 16.08.1991 N191888
76 13h Tien Vu Trong 22.08.1995 N192435
77 13h Tien Nguyen Duy 04.09.1993 N192398
78 13h Tu Phan Anh 07.04.1996 20145057
79 13h Tu Nguyen Anh 18.11.1996 20146805
80 13h Tu Tran Ngoc 29.12.1995 N192312
81 13h Tuan Pham Dinh 01.09.1996 20144930
82 13h Tuan Dinh Ngoc 11.08.1995 20146766
83 13h Tu Hoang Dinh 24.10.1996 20145173
84 13h Tuoi Vu Thi 15.11.1996 20145167
85 13h Thao Bui Minh 29.04.2000 N192256
86 13h Tham Phan Thi Hong 20.08.1991 N192323
87 13h Thien Hoang Thi 18.01.1997 N192387
88 13h Thien Nguyen Van 19.01.1994 20122502
89 13h Tho Nguyen Duc 12.01.1992 N192194
90 13h Thu Nguyen Thi 24.03.1989 N192420
91 13h Thu Vien Thi Hoai 27.07.1999 N192315
92 13h Tra Le Thu 06.01.2000 N192342
93 13h Trang Pham Linh 04.03.1995 N192356
94 13h Trang Nguyen Ngoc Quynh 13.04.2000 N192335
95 13h Trung Tran Quang 25.10.1981 N192128
96 13h Uyen Nguyen Thi Hoai 06.11.1996 20145184
97 13h Van Hoang Thi 30.04.1996 N192325
98 13h Voc Nguyen Thi 18.08.1997 20154385
99 13h Vuong Pham Van 25.09.1996 20145333
100 13h Anh Nguyen Thi Quynh 04.11.1994 N191906
101 13h Giang Pham Thi Huong 08.07.1995 N191243
102 13h Huyen Pham Thi Thanh 18.06.1996 N192409

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sau 07 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận điểm (candidate report) do Hội đồng Anh cấp. Chứng nhận điểm có giá trị quốc tế.

Thí sinh có thể xem kết quả thi online tại đây: Kết quả thi online (sau ngày thi khoảng 5-6 ngày)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Chứng nhận điểm thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc.

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis

Comments