Danh sách và lịch thi Aptis quốc tế ngày 20, 21/6 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) tổ chức thi các ngày 20, 21/6/2020  (T7, CN hàng tuần) dành cho Sinh viên HUST, NEU, FTU, TNU, giáo viên, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu như sau:

Địa điểm thi:

Thời gian cụ thể:

Ca sáng: 7h, Ca chiều: 13h

Thí sinh có mặt đúng giờ tại địa điểm thi, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.

Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần: Ngữ pháp và Từ vựng, Kỹ năng Nghe, Kỹ năng Đọc, Kỹ năng Viết, Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / Hộ chiếu (bắt buộc để đăng ký thi)
  • Thẻ sinh viên (nếu đang học tại ĐH Bách Khoa HN)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Quy định thi:

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Lưu ý về việc phòng-chống dịch Covid-19

Thí sinh dự thi cam kết:

  1. Không có triệu chứng bệnh (sốt, ho…).
  2. Không lưu trú, đi/đến hoặc tiếp xúc với người từ vùng dịch Covid-19 trong vòng 14 ngày gần nhất.
  3. Luôn đeo khẩu trang tại khu vực thi.
  4. Thực hiện các bước sau trước khi vào khu vực thi:
    • Tự chuẩn bị và đeo khẩu trang
    • Tại địa điểm thi: Giữ yên lặng, duy trì khoảng cách với người khác.
    • Chuyên viên y tế sẽ đo thân nhiệt cán bộ / thí sinh. Nếu kết quả đo được từ 38 độ C trở lên, cán bộ / thí sinh không được vào khu vực thi
    • Rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn
    • Nộp bản cam kết phòng dịch
    • Gửi đồ tại khu vực quy định
    • Xuất trình CMND/CCCD hoặc Hộ chiếu để kiểm tra
  5. Tự nguyện nghỉ thi nếu nghi ngờ bị nhiễm bệnh (có triệu chứng bệnh như sốt, ho…) và/hoặc theo ý kiến xác nhận của chuyên viên y tế.
  6. Tuân thủ các biện pháp vệ sinh cũng như các biện pháp phòng chống dịch theo hướng dẫn của Bộ Y tế, trường ĐH Bách Khoa Hà Nội và Hội đồng thi.
  7. Tuân theo sự chỉ dẫn và sắp xếp của Hội đồng thi.

Danh sách thi ngày 20/6/2020

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

Date Time LName FName BOD Scode No
20.06 7h Anh Vu Minh 30.05.1998 N202270 1
20.06 7h Anh Duong Vu Minh 22.09.1997 N202048 2
20.06 7h Anh Nguyen Viet 10.08.1995 20130192 3
20.06 7h Cuong Hoang The 05.12.1996 20146101 4
20.06 7h Dung Bien Van 24.04.1996 20169442 5
20.06 7h Duyen Le Thi 09.07.1998 N200722 6
20.06 7h Duc Tran Van 31.10.1998 N202260 7
20.06 7h Ha Vu Thi 15.11.1998 N202247 8
20.06 7h Ha Luong Dieu 28.08.1998 N193597 9
20.06 7h Ha Nguyen Thi Ngoc 11.01.1998 N202282 10
20.06 7h Hanh Nguyen Thi Hong 29.05.1998 N201870 11
20.06 7h Hoai Hoang Thi 19.05.1998 N202231 12
20.06 7h Hung Nguyen Manh 25.08.1983 N194308 13
20.06 7h Huyen Nguyen Thi Thanh 12.12.1998 N202108 14
20.06 7h Kien Tran Le 13.11.1998 N202189 15
20.06 7h Lam Nguyen Tung 03.04.1996 N201579 16
20.06 7h Linh Do Thi 20.10.1998 N202217 17
20.06 7h Linh Vu Thi Thuy 26.10.1998 N200905 18
20.06 7h Linh Do Hoang 20.08.1998 N202196 19
20.06 7h Mai Lam Quynh 16.06.2001 N202249 20
20.06 7h My Tran Thi Ha 14.11.1997 N202154 21
20.06 7h Ngoc Nguyen Minh 20.09.1998 N202269 22
20.06 7h Nhat Ha Quang 21.07.1998 N202177 23
20.06 7h Quyet Luu Van 17.07.1997 N202234 24
20.06 7h Tuyet Cao Thi 22.02.1998 N202218 25
20.06 7h Thuong Vu Thi 20.05.1998 N193575 26
20.06 7h Tra Bui Huong 01.05.1998 N201661 27
20.06 7h Trung Dang Quang 30.11.1998 20166870 28
20.06 7h Vu Mai Anh 14.12.1992 N201379 29
20.06 7h Vu Nguyen Dinh 10.09.1995 20145309 30
20.06 7h Yen Tran Hai 20.03.1998 N202043 31

Danh sách thi ngày 21/6/2020

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

Date Time LName FName BOD Scode No
21.06 7h An To Hoai 31.10.1980 N202272 1
21.06 7h Anh Vu Thi Van 28.10.1998 N202184 2
21.06 7h Anh Trinh Tran Quang 05.04.1999 N201880 3
21.06 7h Cong Tran Thanh 01.09.1997 N202210 4
21.06 7h Cuong Bui Manh 09.07.1998 N202171 5
21.06 7h Dung Nguyen Thi 09.08.1998 N202164 6
21.06 7h Dung Nguyen Anh 22.07.1998 20165871 7
21.06 7h Dat Trieu Tien 08.02.1998 N202213 8
21.06 7h Dong Nguyen Phuong 08.02.1999 N202250 9
21.06 7h Hao Le Anh 10.09.1994 20123056 10
21.06 7h Hien Bui Thu 13.07.1998 20161467 11
21.06 7h Hong Nguyen Thi 08.03.1997 N202200 12
21.06 7h Hue Phan Thi 26.05.1998 N202216 13
21.06 7h Tam Nguyen Thi Thanh 21.01.1998 N202266 14
21.06 7h Thao Do Thi Phuong 19.02.1998 N202271 15
21.06 7h Lan Do Thi Ngoc 14.11.1998 N202285 16
21.06 7h Le Hoang Ngoc 01.07.1997 N202183 17
21.06 7h Linh Le Thi Thu 02.11.1998 N202235 18
21.06 7h Linh Le Thi 26.08.1998 N202215 19
21.06 7h Ly Nguyen Phuong 24.08.1998 20162615 20
21.06 13h Anh Nguyen Mai 16.02.1998 N202225 21
21.06 13h Giang Vu Truong 10.05.1998 N202274 22
21.06 13h Hai Nguyen Thi 25.09.1998 N202222 23
21.06 13h Hang Dau Thi 12.10.1995 N202211 24
21.06 13h Hue Nguyen Thi Thuy 02.09.1985 N190501 25
21.06 13h Huong Phan Thi Dieu 04.11.1997 N202283 26
21.06 13h Huong Nguyen Thi Thanh 06.12.1963 N200657 27
21.06 13h Loan Nguyen Thi 22.09.1997 N202122 28
21.06 13h Ly Le Mai 16.06.1998 N202165 29
21.06 13h Men Nguyen Thi 10.10.1998 N202214 30
21.06 13h Nam Vo Thanh 10.03.1998 N202197 31
21.06 13h Nga Le Thi Thuy 02.09.2000 N202291 32
21.06 13h Nga Dang Hang 20.11.1997 N202276 33
21.06 13h Ngoc Phung Thi 13.11.1995 20132804 34
21.06 13h Phuong Luong Ba 16.04.1968 N200659 35
21.06 13h Quy Nguyen Thi Thanh 04.12.1998 N202281 36
21.06 13h Tiep Cao Duy 24.06.1996 20156615 37
21.06 13h Tu Bui Van 09.04.1994 20134467 38
21.06 13h Thanh Than Van 27.05.1975 N200658 39
21.06 13h Thang Nguyen Quoc 24.06.1988 N202304 40
21.06 13h Thao Nguyen Thi Bich 04.03.1998 N202223 41
21.06 13h Thu Bui Thi 22.09.1998 N202248 42
21.06 13h Yen Vu Hai 27.08.1998 N202212 43

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sớm nhất sau 7 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận (candidate report) do Hội đồng Anh (British Council) cấp.

Thí sinh có thể xem kết quả thi online tại đây: Kết quả thi online (sớm nhất sau 5-7 ngày làm việc)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Chứng nhận điểm thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Mẫu chứng nhận (Candidate Report) Aptis của Hội đồng Anh (British Council)

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis

Comments