Danh sách và lịch thi Aptis quốc tế ngày 27, 28/6 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) tổ chức thi các ngày 27, 28/6/2020  (T7, CN hàng tuần) dành cho Sinh viên HUST, NEU, FTU, TNU, giáo viên, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu như sau:

Địa điểm thi:

Thời gian cụ thể:

Ca sáng: 7h, Ca chiều: 13h

Thí sinh có mặt đúng giờ tại địa điểm thi, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.

Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần: Ngữ pháp và Từ vựng, Kỹ năng Nghe, Kỹ năng Đọc, Kỹ năng Viết, Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / Hộ chiếu (bắt buộc để đăng ký thi)
  • Thẻ sinh viên (nếu đang học tại ĐH Bách Khoa HN)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Quy định thi:

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 27/6/2020

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

Date Time LName FName BOD Scode No
27.06 7h Anh Nguyen Quynh 31.07.2000 N192474 1
27.06 7h Anh Dao Thi Ha 23.10.1988 N200799 2
27.06 7h Anh La Thi 08.02.1998 20160083 3
27.06 7h Cuong Cao Viet 03.06.1991 N200720 4
27.06 7h Cuong Do Viet 03.11.1997 20150483 5
27.06 7h Cuong Hoang Manh 23.10.1997 20155210 6
27.06 7h Chinh Nguyen Quoc 06.08.1997 20165069 7
27.06 7h Dat Nguyen Van 25.12.1997 20150868 8
27.06 7h Dat Phung Ngoc 04.10.1996 20141000 9
27.06 7h Dung Nguyen Huy 05.03.1995 20130665 10
27.06 7h Dung Le Van 24.09.1997 20155272 11
27.06 7h Dung Phan Duc 29.12.1992 N201685 12
27.06 7h Dung Le Van 04.09.1998 20165091 13
27.06 7h Giang Pham Thu 26.01.1984 N202166 14
27.06 7h Ha Vuong Thi 13.05.1998 20167154 15
27.06 7h Ha Tran Phu 13.03.1998 20166037 16
27.06 7h Hang Luan Thi My 03.04.2000 N200802 17
27.06 7h Hien Le Thi Thanh 16.08.1998 20161477 18
27.06 7h Hiep Nguyen Minh 28.09.1998 20166074 19
27.06 7h Hieu Nguyen Minh 14.11.1998 20166104 20
27.06 7h Hoa Tran Thi Minh 18.10.1998 20165235 21
27.06 7h Hoan Nguyen Cong 04.09.1997 20151471 22
27.06 7h Huong Nguyen Thu 25.10.1982 N202428 23
27.06 7h Huong Truong Thi Thu 23.09.1998 N202427 24
27.06 7h Huy Nguyen Quang 30.01.1997 20166191 25
27.06 7h Huy Le Dang 23.10.1997 20151660 26
27.06 7h Huyen Pham Thi 14.10.1998 20161905 27
27.06 7h Huyen Hoang Thi 17.02.1998 20161886 28
27.06 7h Huyen Pham Thanh 04.02.1998 N202495 29
27.06 7h Linh Tran Thi Khanh 05.06.1998 N202229 30
27.06 7h Ngan Duong Thu 04.11.1998 N202230 31
27.06 7h Thom Hoang Thi 11.08.1998 N202131 32
27.06 13h Long Nguyen Thanh 21.09.2000 20183586 33
27.06 13h Luan Phan Van 06.01.1996 20146462 34
27.06 13h Minh Trinh Tuan Ngoc 17.12.1998 N202307 35
27.06 13h Minh Doan Cong 23.03.1997 20152431 36
27.06 13h Nam Pham Duy 05.03.1996 N201989 37
27.06 13h Nhung Le Thi Hong 03.01.2001 N202458 38
27.06 13h Phan Nguyen Hong 07.10.1997 20152814 39
27.06 13h Phong Mai Quoc 30.05.1998 N202465 40
27.06 13h Phuong Ngo Hong 19.03.1998 N202344 41
27.06 13h Quang Tran Van 26.02.1997 20152990 42
27.06 13h Quang Pham Huu 14.12.1996 20143603 43
27.06 13h Quang Do Dinh 11.06.1991 N201619 44
27.06 13h Sen Hoang Thi 15.02.1998 N202468 45
27.06 13h Tam Truong Thi Thanh 05.06.1997 N202198 46
27.06 13h Tu Vu Cam 31.12.2000 N194734 47
27.06 13h Tuan Nguyen Xuan 10.11.1994 20121061 48
27.06 13h Tuan Tran Nhat 22.05.1995 N202494 49
27.06 13h Thanh Dao Ngoc 24.02.1992 N201615 50
27.06 13h Thu Doan Thi Hoai 01.02.1998 N202224 51
27.06 13h Thuy Tran Thi Phuong 07.09.1997 20153704 52
27.06 13h Trang Vu Thi Huong 03.07.1998 20167409 53
27.06 13h Trang Nguyen Thi 04.09.1991 N191234 54
27.06 13h Trung Nguyen Dinh 04.12.1998 20166881 55
27.06 13h Truong Nguyen Dang 17.09.1998 20166895 56
27.06 13h Truong Nguyen Van 04.11.1998 20166899 57
27.06 13h Van Tran Thi Hong 08.09.1998 N202330 58
27.06 13h Cong Nguyen Huu 13.06.1992 N193336 59
27.06 13h Dung Hoang Van 08.02.1998 N202209 60
27.06 13h Hung Nguyen Manh 25.08.1983 N194308 61
27.06 13h Khanh Nguyen Thi Van 15.09.1980 N201673 62

Danh sách thi ngày 28/6/2020

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

Date Time LName FName BOD Scode No
28.06 7h Anh Ha Van 06.04.1997 N202464 1
28.06 7h Anh Pham Thi Ngoc 25.12.1998 N202353 2
28.06 7h Anh Nguyen Thi Ngoc 06.08.1998 20160278 3
28.06 7h Bich Tran Ngoc 22.09.1998 N202099 4
28.06 7h Cuong Nguyen Huu 26.01.1996 20140590 5
28.06 7h Chien Nguyen Van Hoang 12.07.1997 20150364 6
28.06 7h Dinh Chu Van 11.01.1997 20150934 7
28.06 7h Duong Trinh Huu 27.08.1997 20160874 8
28.06 7h Hai Dao Tien 05.08.1995 20131216 9
28.06 7h Hai Nguyen Trong 30.09.1998 20166052 10
28.06 7h Hao Le Anh 10.09.1994 20123056 11
28.06 7h Hiep Nghiem Tran 23.02.1996 N202227 12
28.06 7h Hoang Dau Viet 10.03.1999 N201881 13
28.06 7h Hong Nguyen Thi 10.08.1994 N202343 14
28.06 7h Hung Pham Van 20.02.1997 20155771 15
28.06 7h Hung Quan Trong 03.03.1998 20166237 16
28.06 7h Huong Phan Thi Lan 15.06.1985 N202302 17
28.06 7h Huy Dang Van 28.03.1997 N202484 18
28.06 7h Huy Hoang Quang 21.07.1998 20161805 19
28.06 7h Khanh Nguyen Ngoc 29.06.1998 N202485 20
28.06 7h Khoi Cao Thi 20.04.1998 20165298 21
28.06 7h Linh Nguyen Khanh 11.10.1997 20152196 22
28.06 7h Mai Nguyen Thi Tuyet 17.06.1998 N201700 23
28.06 7h Men Bui Thi 12.01.1998 20166461 24
28.06 7h Nam Hoang Dinh 21.02.1997 20152535 25
28.06 7h Nga Dang Hang 20.11.1997 N202276 26
28.06 7h Ngoan Nguyen Thi 29.11.1998 20162930 27
28.06 7h Nha Nguyen The 11.11.1997 20152754 28
28.06 7h Mien Nguyen Thi 10.06.1997 N202289 29
28.06 7h Tuan Le Minh 23.01.1997 N202341 30
28.06 13h Anh Nguyen Nguyet 11.08.1995 N202459 31
28.06 13h Chi Vu Khanh 17.10.1997 N202290 32
28.06 13h Dat Nguyen Tien 11.10.1999 N202461 33
28.06 13h Hue Nguyen Thi Thuy 02.09.1985 N190501 34
28.06 13h Huong Nguyen Thi Thanh 06.12.1963 N200657 35
28.06 13h Huong Nguyen Thi 29.11.1998 N202401 36
28.06 13h Huyen Le Ngoc 05.11.1998 N202305 37
28.06 13h Huyen Nguyen Khanh 17.04.1996 20151736 38
28.06 13h Phuong Luong Ba 16.04.1968 N200659 39
28.06 13h Quan Le Hong 12.11.1997 20153016 40
28.06 13h Quang Do Minh 09.11.1997 N202434 41
28.06 13h Quyen Nguyen Van 24.06.1998 20166644 42
28.06 13h Quyen Tran Van 31.08.1997 20153096 43
28.06 13h Quynh Tran Thi 10.04.1998 N202052 44
28.06 13h Tai Thai Van 09.10.1998 20166705 45
28.06 13h Tuan Doan Khac 05.12.1998 N202387 46
28.06 13h Tuyen Mai Quang 10.08.1997 20154173 47
28.06 13h Thang Nguyen Duc 25.10.1998 20166768 48
28.06 13h Thanh Than Van 27.05.1975 N200658 49
28.06 13h Thanh Vu La 23.10.1996 20144122 50
28.06 13h Thao Nguyen Thi 25.05.1998 N202228 51
28.06 13h Trang Trinh Thi Thu 25.12.1998 20166860 52
28.06 13h Trang Chu Thi Huyen 13.11.1997 N202104 53
28.06 13h Tri Hoang Minh 09.05.1996 20144651 54
28.06 13h Truong Nguyen Manh 08.11.1996 20154054 55
28.06 13h Truong Le Quang 12.04.1997 20154026 56
28.06 13h Van Hoang Thi 21.06.1996 N202226 57
28.06 13h Viet Nguyen Dinh 20.07.1998 20167005 58
28.06 13h Vinh Dao Cong 23.09.1996 20154383 59

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sớm nhất sau 7 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận (candidate report) do Hội đồng Anh (British Council) cấp.

Thí sinh có thể xem kết quả thi online tại đây: Kết quả thi online (sớm nhất sau 5-7 ngày làm việc)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Chứng nhận điểm thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Mẫu chứng nhận (Candidate Report) Aptis của Hội đồng Anh (British Council)

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis

Comments