Danh sách và lịch thi Aptis quốc tế ngày 29, 30, 31/5/2020 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) tổ chức thi các ngày 29, 30, 31/5/2020  dành cho Sinh viên HUST, NEU, FTU, TNU, giáo viên, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu như sau:

Địa điểm thi:

Thời gian cụ thể:

Ca sáng: 7h15, Ca chiều: 13h

Thí sinh có mặt đúng giờ tại địa điểm thi, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.

Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần:

  • Ngữ pháp và Từ vựng
  • Kỹ năng Nghe
  • Kỹ năng Đọc
  • Kỹ năng Viết
  • Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / Hộ chiếu (bắt buộc để đăng ký thi)
  • Thẻ sinh viên (nếu đang học tại ĐH Bách Khoa HN)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Quy định thi:

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Lưu ý về việc phòng-chống dịch Covid-19

Thí sinh dự thi cam kết:

  1. Không có triệu chứng bệnh (sốt, ho…).
  2. Không lưu trú, đi/đến hoặc tiếp xúc với người từ vùng dịch Covid-19 trong vòng 14 ngày gần nhất.
  3. Luôn đeo khẩu trang tại khu vực thi.
  4. Thực hiện các bước sau trước khi vào khu vực thi:
    • Tự chuẩn bị và đeo khẩu trang
    • Tại địa điểm thi: Giữ yên lặng, duy trì khoảng cách với người khác.
    • Chuyên viên y tế sẽ đo thân nhiệt cán bộ / thí sinh. Nếu kết quả đo được từ 38 độ C trở lên, cán bộ / thí sinh không được vào khu vực thi
    • Rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn
    • Nộp bản cam kết phòng dịch
    • Gửi đồ tại khu vực quy định
    • Xuất trình CMND/CCCD hoặc Hộ chiếu để kiểm tra
  5. Tự nguyện nghỉ thi nếu nghi ngờ bị nhiễm bệnh (có triệu chứng bệnh như sốt, ho…) và/hoặc theo ý kiến xác nhận của chuyên viên y tế.
  6. Tuân thủ các biện pháp vệ sinh cũng như các biện pháp phòng chống dịch theo hướng dẫn của Bộ Y tế, trường ĐH Bách Khoa Hà Nội và Hội đồng thi.
  7. Tuân theo sự chỉ dẫn và sắp xếp của Hội đồng thi.

Danh sách thi ngày 29/5/2020

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

Date Time LName FName BOD Scode No
29.05 7h15 An Nguyen Tuan 08.12.1998 20160018 1
29.05 7h15 Anh Nguyen Phuong 04.03.1998 N201826 2
29.05 7h15 Anh Nguyen Gia 17.01.1998 20160128 3
29.05 7h15 Anh Tran Thi Quynh 03.09.1998 N200083 4
29.05 7h15 Anh Pham Nhung 07.10.1998 N201819 5
29.05 7h15 Anh Nguyen Thi Quynh 07.11.1997 N201818 6
29.05 7h15 Anh Doan Thi Ngoc 31.10.1999 N200404 7
29.05 7h15 Anh Nguyen Thi Van 01.05.1995 N191103 8
29.05 7h15 Anh Le Quynh 29.11.1998 N201720 9
29.05 7h15 Anh Vu Quynh 04.02.1998 N201719 10
29.05 7h15 Bich Nguyen Thi Ngoc 22.02.1998 N201706 11
29.05 7h15 Binh Ho Cong 29.11.1998 20165793 12
29.05 7h15 Cong Doan Van 07.05.1998 N200969 13
29.05 7h15 Chi Nguyen Hong Quynh 06.11.1998 N201005 14
29.05 7h15 Chi Pham Le Phuong 10.09.1997 N201820 15
29.05 7h15 Chi Tran Ha 12.03.1998 N201722 16
29.05 7h15 Dan Le Huu 23.09.1998 20160607 17
29.05 7h15 Duyen Nguyen Thi 02.09.1997 20155260 18
29.05 7h15 Duong Trinh Huu 27.08.1997 20160874 19
29.05 7h15 Dai Nguyen Danh 12.10.1997 20150797 20
29.05 7h15 Dao Le Thi 25.09.1997 N201823 21
29.05 7h15 Dao Ha Van 05.10.1998 20160903 22
29.05 7h15 Ha Tran Nguyet 12.10.1998 N201618 23
29.05 7h15 Hai Ton Thuong 14.05.1998 N201822 24
29.05 7h15 Hanh Nguyen Thi 16.03.1998 N201857 25
29.05 7h15 Hang Le Thi Thanh 24.03.1998 N201757 26
29.05 7h15 Hien Ta Thu 22.08.1999 N201856 27
29.05 7h15 Hiep Ngo Hao 24.05.1996 20146285 28
29.05 7h15 Hiep Pham Van 09.03.1997 20155605 29
29.05 7h15 Hiep Dinh Quang 24.07.1998 20161436 30
29.05 7h15 Hong Nguyen Thi 12.01.1999 N201829 31
29.05 7h15 Hue Do Thi 06.11.1998 N201697 32
29.05 7h15 Huy Nguyen Quang 08.09.1998 N201705 33
29.05 7h15 Huyen Cao Minh 09.04.1998 N201746 34
29.05 7h15 Quynh Le Phuong 29.05.1999 N201821 35
29.05 13h Ha Pham Thi Thu 17.04.1997 N201825 36
29.05 13h Hanh Nguyen Thi 19.05.1998 N200475 37
29.05 13h Hung Hoang Nguyen 24.11.1998 N201013 38
29.05 13h Hung Tran Quoc 05.11.1979 N201752 39
29.05 13h Khanh Su Huu 24.02.1996 20142320 40
29.05 13h Linh Phan Dieu 19.05.1999 N201831 41
29.05 13h Loan Trinh Thi 27.07.1998 N201214 42
29.05 13h Ly Luu Thi Cam 17.10.1998 N201716 43
29.05 13h Minh Nguyen Duc Binh 10.03.1997 20152461 44
29.05 13h Nam Ngo Thuong 22.04.1996 N201830 45
29.05 13h Ninh Nguyen Thuy 17.10.1997 20163092 46
29.05 13h Ngan Nguyen Thi Kim 24.03.1997 N201782 47
29.05 13h Ngoc Nguyen Thi 11.03.1999 N200403 48
29.05 13h Nguyet Le Thi 07.04.1998 N201791 49
29.05 13h Phuc Duong Thi 05.05.1987 N201707 50
29.05 13h Phuong Le Thi Thu 15.06.1999 N201828 51
29.05 13h Phuong Vu Thi Minh 02.12.1999 N201783 52
29.05 13h Phuong Nguyen Van 23.04.1997 20152907 53
29.05 13h Phuong Pham Thi 27.06.1997 20163247 54
29.05 13h Quynh Nguyen Thi Huong 16.10.1998 N201721 55
29.05 13h Son Vu Tan 22.09.1997 20153248 56
29.05 13h Tinh Dam Van 06.04.1998 20166842 57
29.05 13h Tuan Duong Anh 28.11.1997 20169433 58
29.05 13h Thanh Le Tran Giang 29.11.2000 N201841 59
29.05 13h Thanh Nguyen Thi 24.09.1998 N201792 60
29.05 13h Thao Nguyen Thi 01.12.1998 N201790 61
29.05 13h Tho Tran Thi Anh 30.06.1999 N200597 62
29.05 13h Thuy Nham Thi Hong 26.11.1998 N201698 63
29.05 13h Trang Nguyen Thi 20.07.1994 20179749 64
29.05 13h Viet Nguyen Huu 04.11.1997 20154351 65
29.05 13h Vinh Nguyen The 13.08.1998 N201723 66
29.05 13h Vu Dao Hong 25.05.1996 20145293 67
29.05 13h Xuat Nguyen Gia 17.08.1997 20156899 68
29.05 13h Yen Le Thi 14.11.1996 20145366 69
29.05 13h Lien Le Thi Viet 01.02.1998 N200745 70

Danh sách thi ngày 30/5/2020

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

Date Time LName FName BOD Scode No
30.05 7h15 An Ha Thuy 20.04.1997 N201233 1
30.05 7h15 Anh Nguyen Thi Lan 14.11.1999 N201692 2
30.05 7h15 Anh Hoang Phuong 22.06.1998 N200741 3
30.05 7h15 Anh Nguyen Thi Ngoc 30.05.1998 N201616 4
30.05 7h15 Bang Do Luong 03.09.1999 N201695 5
30.05 7h15 Chinh Le Thi 20.08.1997 20155171 6
30.05 7h15 Dan Luu Binh 23.05.1997 20167095 7
30.05 7h15 Diep Le Thi 23.06.1998 N201688 8
30.05 7h15 Dung Dang Xuan 03.09.1998 20165867 9
30.05 7h15 Dung Nguyen Anh 22.07.1998 20165871 10
30.05 7h15 Dung Nguyen Duy 16.07.1998 N201393 11
30.05 7h15 Duy Nguyen Van 25.08.1998 20160776 12
30.05 7h15 Ha Ta Thu 07.05.1998 N201694 13
30.05 7h15 Hai Vu Ngoc 12.01.1998 20161336 14
30.05 7h15 Hai Nguyen Quy 30.10.1996 20151206 15
30.05 7h15 Hanh Le Nguyen 02.03.1998 N201581 16
30.05 7h15 Hang Ta Thi Thuy 21.08.1998 N201382 17
30.05 7h15 Han Nguyen Tien 30.09.1997 N200731 18
30.05 7h15 Hien Pham Thi 02.08.1998 N201696 19
30.05 7h15 Hien Chu Trong 27.10.1997 20155541 20
30.05 7h15 Hieu Hoang Minh 07.02.1998 N201580 21
30.05 7h15 Hoa Vu Thi Hong 25.12.1980 N200052 22
30.05 7h15 Hoan Nguyen Khac 17.01.1998 20161632 23
30.05 7h15 Hue Vu Thi 10.02.1997 N201784 24
30.05 7h15 Hung Phan Thanh 08.11.1998 N201621 25
30.05 7h15 Hung Nguyen Manh 25.08.1983 N194308 26
30.05 7h15 Huy Tran Quang 10.12.1978 N201736 27
30.05 7h15 Huyen Nguyen Thanh 14.08.1998 N201585 28
30.05 7h15 Huyen Nguyen Khanh 17.04.1996 20151736 29
30.05 7h15 Huong Le Thu 14.07.1985 N200570 30
30.05 7h15 Huong Vu Thi My 02.01.1997 20155827 31
30.05 7h15 Khanh Nguyen Thi Van 15.09.1980 N201673 32
30.05 7h15 Linh Do Thi Nhat 19.09.1998 N195116 33
30.05 7h15 Linh Nguyen Khanh 23.10.1998 N201617 34
30.05 7h15 Linh Hoang Ngoc 09.01.1998 N201381 35
30.05 7h15 Linh Pham Thuy 06.11.1998 N201183 36
30.05 7h15 Long Nguyen Thanh 25.09.1996 20142684 37
30.05 7h15 Loc Pham Truong 22.04.1998 20162556 38
30.05 7h15 Luan Nguyen Viet 23.06.1997 N201624 39
30.05 7h15 Manh Lai Duc 22.03.1996 20152392 40
30.05 13h Manh Tran Dinh 23.01.1996 20146479 41
30.05 13h Minh Nguyen Tuan 31.07.1998 N193312 42
30.05 13h My Nguyen Cuong 27.07.1996 20156084 43
30.05 13h Nam Do Hai 14.06.1998 20166469 44
30.05 13h Nien Phung Thi 08.08.1999 N201691 45
30.05 13h Nga Vu Thi Thuy 21.04.1997 20152630 46
30.05 13h Nghia Nguyen Khac 11.08.1998 N201804 47
30.05 13h Nhung Tran Thi Hong 28.12.1998 N201392 48
30.05 13h Nhung Tran Hong 05.11.1998 N201184 49
30.05 13h Phan Nguyen Vi 14.03.1995 20143394 50
30.05 13h Phu Nguyen Chau 24.07.1997 20156238 51
30.05 13h Phuong Luong Ba 16.04.1968 N201626 52
30.05 13h Quang Luu Dinh 25.08.1998 N201653 53
30.05 13h Quyen Vo Thai 17.06.1997 20156341 54
30.05 13h Quynh Pham Thi Huong 14.01.1997 N194514 55
30.05 13h Quynh Pham Thi Ngoc 02.01.1998 N195299 56
30.05 13h Son Nguyen Cong 22.02.1995 N201704 57
30.05 13h Son Hoang Van 16.04.1997 20153189 58
30.05 13h Tien Nguyen Manh 14.08.1998 20166831 59
30.05 13h Tien Trinh Quyet 30.04.1996 N200739 60
30.05 13h Tuan Bui Van 27.02.1997 20154057 61
30.05 13h Tuong Do Huy 12.01.1997 20154299 62
30.05 13h Thanh Than Van 27.05.1975 N200658 63
30.05 13h Thao Pham Thi Phuong 03.01.1999 N201600 64
30.05 13h Trang Dinh Thi Thu 14.10.1997 N201742 65
30.05 13h Trang Nguyen Thi Huyen 18.11.1998 N201590 66
30.05 13h Trang Nguyen Thuy 14.02.1999 N201283 67
30.05 13h Trang Vo Trinh Thi Thuy 16.12.1998 N200996 68
30.05 13h Trang Hoang Thi 10.09.1996 N201159 69
30.05 13h Trinh Nguyen Thi Viet 01.03.1998 N201748 70
30.05 13h Trung Nguyen Thanh 21.11.1999 N201693 71
30.05 13h Trung Do Van 04.02.1994 20136656 72
30.05 13h Truong Nguyen Thanh 05.12.1980 N200991 73
30.05 13h Truong Bui Van 09.07.1997 20156727 74
30.05 13h Van Do Thao 28.10.1998 N201622 75
30.05 13h Viet Dinh Xuan 05.07.1997 20154340 76
30.05 13h Yen Nguyen Thi 05.07.1995 N200614 77
30.05 13h Dung Chu Duc 20.03.1992 N195318 78
30.05 13h Dan Tran Quang Tuan 14.08.1998 N200997 79

Danh sách thi ngày 31/5/2020

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

Date Time LName FName BOD Scode No
31.05 7h15 Anh Nguyen Thi Phuong 24.10.1998 N201701 1
31.05 7h15 Anh Le Duc 10.05.1998 20160090 2
31.05 7h15 Anh Bui Thi Kim 02.08.1998 N201628 3
31.05 7h15 Anh Nguyen Tuan 20.12.1998 20165751 4
31.05 7h15 Anh Le Thi Ngoc 29.11.1998 20160270 5
31.05 7h15 Bao Vuong Thi Ngoc 19.08.1998 20160343 6
31.05 7h15 Binh Nguyen Trung 23.10.1997 20155139 7
31.05 7h15 Binh Dau Thi Cam 12.10.1998 N201630 8
31.05 7h15 Chi Phung Nguyen Linh 05.10.1999 N201668 9
31.05 7h15 Dang Luong Thi 03.12.1995 N201686 10
31.05 7h15 Doanh Tran Quang 24.10.1998 20165862 11
31.05 7h15 Dung Mai Thi 29.09.1998 N201664 12
31.05 7h15 Dung Phan Thuy 05.12.2000 N200213 13
31.05 7h15 Dung Nguyen Phuong 26.08.1998 N201564 14
31.05 7h15 Dung Hoang Tan 04.06.1999 N201649 15
31.05 7h15 Giang Nguyen Thi Huong 26.12.1998 N201690 16
31.05 7h15 Giang Pham Thi Huong 08.07.1995 N191243 17
31.05 7h15 Giang Tran Thuy 13.11.1998 N201629 18
31.05 7h15 Ha Le Thi 04.11.1998 N201674 19
31.05 7h15 Ha Pham Thi 18.05.1998 N201662 20
31.05 7h15 Ha Luu Thi Thu 05.03.1998 N201563 21
31.05 7h15 Hai Dao Tien 05.08.1995 20131216 22
31.05 7h15 Hang Nguyen Minh 14.11.1999 N201671 23
31.05 7h15 Hang Du Minh 09.02.1998 N201568 24
31.05 7h15 Han Dao Ngoc 07.01.1999 N201647 25
31.05 7h15 Hien Nguyen Thi Thu 17.05.1997 N201687 26
31.05 7h15 Hien Luong Thi Thanh 25.12.1995 N201683 27
31.05 7h15 Hieu Le Hoang 15.03.1998 N201652 28
31.05 7h15 Hieu Hoang Thi Thao 24.05.2000 N201638 29
31.05 7h15 Hoa Ha Thi 24.02.1996 N201659 30
31.05 7h15 Huân Nguyễn Văn 17.10.1997 20151631 31
31.05 7h15 Hoang Nguyen Minh 17.09.1998 20166146 32
31.05 7h15 Hoang Le Van 10.04.1996 20155636 33
31.05 7h15 Hoang Nguyen Quoc 27.04.1996 20141791 34
31.05 7h15 Hoang Tran Viet 25.11.1998 N201625 35
31.05 7h15 Hung Nguyen Dinh 28.07.1993 N201660 36
31.05 7h15 Huyen Nguyen Thi 13.11.1998 N200987 37
31.05 7h15 Huyen Nguyen Thi 04.11.1998 20161896 38
31.05 7h15 Huynh Nguyen Ba 08.03.1995 20131842 39
31.05 7h15 Huong Nguyen Thi Mai 13.01.1999 N201680 40
31.05 7h15 Khuyen Lu Thi 17.03.1999 N201678 41
31.05 7h15 Le Dao Thi 13.09.1998 N201666 42
31.05 7h15 Linh Dam Mai 06.09.1999 N201682 43
31.05 7h15 Linh La Thi My 07.12.1996 N201679 44
31.05 7h15 Linh Nguyen Dieu 16.11.1998 N201675 45
31.05 7h15 Nga Nguyen Thuy 01.11.1999 N201650 46
31.05 7h15 Tu Dang Thi Cam 06.09.1999 N201648 47
31.05 7h15 Tu Do Chi 26.02.1999 N201646 48
31.05 13h Huyen Nguyen Thu 16.02.1999 N201670 49
31.05 13h Huyen Pham Thu 11.10.1998 N200978 50
31.05 13h Linh Nguyen Thi To 08.08.1998 N201665 51
31.05 13h Linh Vu Khanh 01.11.1998 N201663 52
31.05 13h Linh Dang Thuy 07.11.1997 N200457 53
31.05 13h Linh Pham Dieu 15.01.1998 N201623 54
31.05 13h Linh Le Thi Khanh 27.02.1995 N201582 55
31.05 13h Loan Lê Thị 18.02.1996 N200718 56
31.05 13h Long Pham Ngoc 21.09.1981 N201684 57
31.05 13h Mai Nguyen Thi Tuyet 17.06.1998 N201700 58
31.05 13h Manh Nguyen Duc 28.05.1998 20162655 59
31.05 13h Minh Nguyen Ha 12.09.1998 20166446 60
31.05 13h My Nguyen Thi 18.09.1998 N201702 61
31.05 13h Nam Nguyen Hoai 04.07.1967 N201677 62
31.05 13h Nam Dang Duc 12.08.1998 20166464 63
31.05 13h Nam Pham Thanh 10.06.1998 N201562 64
31.05 13h Ngan Nguyen Thi Thuy 29.08.1998 N201703 65
31.05 13h Ngan Nguyen Thi Phuong 27.07.1998 N201632 66
31.05 13h Nhung Trinh Nguyen Ha 03.12.1998 N201656 67
31.05 13h PHUONG LE THI MAI 11.08.1998 N201681 68
31.05 13h Quoc Nguyen Huu 12.05.1998 20166632 69
31.05 13h Quy Do Van 22.09.1996 20166637 70
31.05 13h Quynh Vu Thi 02.04.1998 N201667 71
31.05 13h Son Tran Hoang 19.09.1999 N200725 72
31.05 13h Tan Vu Thanh 06.07.1998 N201589 73
31.05 13h Tan Luu Van 24.08.1997 20156426 74
31.05 13h Tu Pham Ho Anh 22.12.1992 20116073 75
31.05 13h Tuan Le Van 30.05.1997 20156756 76
31.05 13h Tung Kieu Anh 10.07.1995 20136754 77
31.05 13h Tuyen Do Xuan 21.07.1995 20136743 78
31.05 13h Thao Do Thi Phuong 19.02.1998 N201637 79
31.05 13h Thao Nguyen Dam Phuong 01.07.1998 N201569 80
31.05 13h Tham Dong Thi 11.10.1996 N194284 81
31.05 13h Thien Nguyen Dinh 26.01.1998 20166781 82
31.05 13h Thuy Nguyen Thi Thanh 17.06.1998 N201636 83
31.05 13h Thuy Ngo Bich 02.08.1998 N201561 84
31.05 13h Thuong Doan Van 10.12.1997 20153716 85
31.05 13h Tra Bui Huong 01.05.1998 N201661 86
31.05 13h Trang Nguyen Minh 09.04.1998 N201601 87
31.05 13h Truong Nguyen Thanh 05.12.1980 N200991 88
31.05 13h Van Nguyen Thi 27.01.1998 N201657 89
31.05 13h Viet Hoang Duc 28.09.1997 20156857 90
31.05 13h Vu Nguyen Van 03.02.1997 20167018 91
31.05 13h Yen Nguyen Thi Hai 24.03.1999 N201669 92
31.05 13h Hue Nguyen Thi Thuy 02.09.1985 N190501 93
31.05 13h Huong Nguyen Thi Thanh 06.12.1963 N200657 94
31.05 13h Doanh Tong Cong 25.08.1994 20150573 95
31.05 13h Linh Nguyen Quang 14.10.1998 N201259 96
31.05 13h XUYEN VU THI NGAN 27.07.1997 N201584 97

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sớm nhất sau 7 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận (candidate report) do Hội đồng Anh (British Council) cấp.

Thí sinh có thể xem kết quả thi online tại đây: Kết quả thi online (sớm nhất sau 5-7 ngày làm việc)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Chứng nhận điểm thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Mẫu chứng nhận (Candidate Report) Aptis của Hội đồng Anh (British Council)

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis

Comments