Danh sách và lịch thi Aptis quốc tế ngày 8, 9, 10/5 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) tổ chức thi các ngày 8, 9, 10/5/2020  dành cho Sinh viên HUST, NEU, FTU, HOU, TNU, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu như sau:

Địa điểm thi:

Thời gian cụ thể:

Ca sáng: 7h15, Ca chiều: 13h

Thí sinh có mặt đúng giờ tại địa điểm thi, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.

Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần:

  • Ngữ pháp và Từ vựng (25 phút)
  • Kỹ năng Nghe (55 phút)
  • Kỹ năng Đọc (30 phút)
  • Kỹ năng Viết (50 phút)
  • Kỹ năng Nói (12 phút)

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / Hộ chiếu (bắt buộc để đăng ký thi)
  • Thẻ sinh viên (nếu đang học tại ĐH Bách Khoa HN)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Quy định thi:

  • Thí sinh không thể hủy lịch thi đã đăng ký và không được hoàn trả phí dự thi.
  • Nếu vì lý do bất khả kháng không thể dự thi, thí sinh có thể đề nghị chuyển lịch thi nhưng phải làm thủ tục trước ngày thi 7 ngày.
  • Tại ngày thi, thí sinh phải có mặt đúng giờ và xuất trình đúng thẻ Sinh viên, CMND / CCCD / Hộ chiếu đã sử dụng để đăng ký dự thi.
  • Thí sinh nếu đến muộn hoặc thiếu giấy tờ hoặc giấy tờ không khớp với bản đăng ký sẽ không được dự thi.
  • Trong trường hợp có dấu hiệu thi hộ, giả mạo giấy tờ, giấy tờ không rõ ràng hoặc gian lận, trung tâm có quyền từ chối cho thí sinh dự thi và hủy kết quả thi.
  • Các trường hợp thi hộ hoặc gian lận, tùy tính chất và mức độ nghiêm trọng, trung tâm sẽ xem xét để công bố công khai trên website, fanpage của trung tâm và phối hợp với các đơn vị, cơ quan có liên quan để tiến hành các biện pháp xử lý bổ sung.

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Lưu ý về việc phòng-chống dịch Covid-19

Thí sinh dự thi cam kết:

  1. Không có triệu chứng bệnh (sốt, ho…).
  2. Không lưu trú, đi/đến hoặc tiếp xúc với người từ vùng dịch Covid-19 trong vòng 14 ngày gần nhất.
  3. Luôn đeo khẩu trang tại khu vực thi.
  4. Thực hiện các bước sau trước khi vào khu vực thi:
    • Tự chuẩn bị và đeo khẩu trang
    • Tại địa điểm thi: Giữ yên lặng, duy trì khoảng cách với người khác.
    • Chuyên viên y tế sẽ đo thân nhiệt cán bộ / thí sinh. Nếu kết quả đo được từ 38 độ C trở lên, cán bộ / thí sinh không được vào khu vực thi
    • Rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn
    • Nộp bản cam kết phòng dịch
    • Gửi đồ tại khu vực quy định
    • Xuất trình CMND/CCCD hoặc Hộ chiếu để kiểm tra
  5. Tự nguyện nghỉ thi nếu nghi ngờ bị nhiễm bệnh (có triệu chứng bệnh như sốt, ho…) và/hoặc theo ý kiến xác nhận của chuyên viên y tế.
  6. Tuân thủ các biện pháp vệ sinh cũng như các biện pháp phòng chống dịch theo hướng dẫn của Bộ Y tế, trường ĐH Bách Khoa Hà Nội và Hội đồng thi.
  7. Tuân theo sự chỉ dẫn và sắp xếp của Hội đồng thi.

Danh sách thi ngày 8/5/2020 tại 204-C3B, ĐH Bách Khoa HN

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

Time LName FName BOD Scode No Add
13h Anh Dao Thi Ha 23.10.1988 N200799 1 204-C3B
13h Anh Hoang Thi Minh 01.01.1981 N200790 2 204-C3B
13h Hai Pham Van 24.06.1996 20146259 3 204-C3B
13h Hao Vu Dinh 22.06.1998 20166044 4 204-C3B
13h Hue Nguyen Thi Thuy 02.09.1985 N190501 5 204-C3B
13h Hung Nguyen Duc 09.03.1998 N200768 6 204-C3B
13h My Nguyen Tra 10.08.1996 N200791 7 204-C3B
13h Trang Nguyen Thi Minh 02.11.2000 N200723 8 204-C3B
13h Truong Nguyen Thanh 05.12.1980 N200991 9 204-C3B
13h Tuyen Le Quang 08.01.1979 N200750 10 204-C3B
13h Xuan Le Thi Anh 05.08.1998 N180093 11 204-C3B
13h Yen Hoa Thi Hai 15.09.1996 N200024 12 204-C3B

Danh sách thi ngày 9/5/2020 tại 204-C3B, ĐH Bách Khoa HN

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

Time LName FName BOD Scode No Add
7h20 Long Nguyen Hoang 23.09.1997 20152272 31 204-C3B
7h20 Lu Nguyen Van 15.10.1996 20152337 32 204-C3B
7h20 Anh Kieu Thi Cam 03.03.1998 N201010 33 204-C3B
7h20 Ninh Nguyen Thi Ngoc 31.05.1998 N200483 34 204-C3B
7h20 Nga La Thu 05.07.2000 N200065 35 204-C3B
7h20 Ngan Le Thu 02.10.1998 20165432 36 204-C3B
7h20 Nguyen Chu Bao 17.12.1998 N201003 37 204-C3B
7h20 Nhan Nguyen Thi Thanh 01.05.1998 N200740 38 204-C3B
7h20 Nhu Tran Quynh 17.05.1998 N200030 39 204-C3B
7h20 Nhung Chu Thi 02.04.1997 20152776 40 204-C3B
7h20 Oanh Hoang Thi Tu 16.12.1997 N195261 41 204-C3B
7h20 Phong Thai Van 13.07.1995 20132948 42 204-C3B
7h20 Phuc Nguyen Van 09.12.1997 20152868 43 204-C3B
7h20 Quynh Pham Thi Huong 14.01.1997 N194514 44 204-C3B
7h20 Quynh Hoang Le 23.04.2000 N200244 45 204-C3B
7h20 Tuan Nguyen Khac 05.11.1977 N200442 46 204-C3B
13h Thu Nguyen Thi 12.02.1997 20156545 47 204-C3B
13h Tuan Nguyen Van 02.10.1983 N200734 48 204-C3B
13h Tung Tran Thanh 28.07.1977 N200992 49 204-C3B
13h Tuyen Ngo Van 16.04.1997 20154161 50 204-C3B
13h Thien Vu Luong 17.03.1997 20153588 51 204-C3B
13h Tho Tran Thi Anh 30.06.1999 N200597 52 204-C3B
13h Thoat Doan Ngoc 25.05.1997 20153615 53 204-C3B
13h Thuy Pham Thi Minh 12.08.1998 N200015 54 204-C3B
13h Tra Trinh Minh 12.10.1998 N200999 55 204-C3B
13h Tra Dinh Phuong 08.08.2000 N200240 56 204-C3B
13h Trâm Nguyen Hoang Bao 28.06.1997 N200968 57 204-C3B
13h Trang Dau Thi 12.10.1998 N201101 58 204-C3B
13h Trung Phan Thanh 19.05.1998 N200832 59 204-C3B
13h Trung Nguyen Thanh 09.08.1997 20153986 60 204-C3B
13h Vy Nguyen Le 30.08.1997 20167032 61 204-C3B
13h Yen Vu Thi Hai 21.11.1997 N194515 62 204-C3B

Danh sách thi ngày 9/5/2020 tại 313 – Thư viện Tạ Quang Bửu

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

Time LName FName BOD Scode No Add
7h20 Anh Vo Thi Quynh 03.02.1998 N201018 1 313-TV
7h20 Anh Le Thi Minh 19.10.1998 N200975 2 313-TV
7h20 Anh Hoang Phuong 22.06.1998 N200741 3 313-TV
7h20 Anh NGuyen Thao 03.08.1998 N200545 4 313-TV
7h20 Anh Nguyen Hoai 08.09.2000 N200233 5 313-TV
7h20 Anh Pham Van 10.02.1994 20121250 6 313-TV
7h20 Anh Phi Mai 22.11.1998 N200974 7 313-TV
7h20 Dan Nguyen Thi Thanh 14.03.1986 N201009 8 313-TV
7h20 Doanh Tong Cong 25.08.1994 20150573 9 313-TV
7h20 Doanh Tong Cong 25.08.1994 20150573 10 313-TV
7h20 Dong Nguyen Mau 08.04.1997 20150972 11 313-TV
7h20 Giang Dao Thi Huong 04.06.1998 N200236 12 313-TV
7h20 Hao Nguyen Song 16.06.1997 20151167 13 313-TV
7h20 Hien Hoang Huu 12.10.1997 20151406 14 313-TV
7h20 Hiep Pham Van 09.03.1997 20155605 15 313-TV
13h Hoa Vu Van 27.04.1997 20151606 16 313-TV
13h Hoan Tran Van 21.08.1994 20151495 17 313-TV
13h Hoang Dinh Van 25.02.1997 20166133 18 313-TV
13h Hoang Phan Van 26.11.1989 N200587 19 313-TV
13h Huy Cao Anh 25.07.1997 20151648 20 313-TV
13h Hưng Pham Quoc 23.09.1997 20151877 21 313-TV
13h Kim Trinh Thi 09.09.1998 N200474 22 313-TV
13h Khang Dao Xuan 08.10.1994 N200399 23 313-TV
13h Lam Nguyen Thi 17.05.1995 N200988 24 313-TV
13h Lam Nguyen Thanh 01.07.1996 N200981 25 313-TV
13h Lien Luu Thi 04.02.1996 20142527 26 313-TV
13h Linh Vu Thi Thuy 26.10.1998 N200905 27 313-TV
13h Linh Hoang Van 25.08.1995 20142560 28 313-TV
13h Linh Dang Thuy 07.11.1997 N200457 29 313-TV
13h Loan Pham Thi Phuong 15.07.2000 N200220 30 313-TV

Danh sách thi ngày 10/5/2020 tại 204-C3B, ĐH Bách Khoa HN

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

Time LName FName BOD Scode No Add
7h20 Linh Vu Thi Yen 07.05.1998 N200783 41 204-C3B
7h20 Loan Bui Thi 26.10.1998 N200993 42 204-C3B
7h20 Loan Vu Thi Thanh 15.12.1997 N200692 43 204-C3B
7h20 Huyen Pham Thu 11.10.1998 N200978 44 204-C3B
7h20 Hung Nguyen 16.07.1998 N200989 45 204-C3B
7h20 Men Ngo Thi Hong 26.02.1998 N200976 46 204-C3B
7h20 Nam Vo Hoang 20.10.1995 20132711 47 204-C3B
7h20 Nam Le Hoang 09.09.1998 N200484 48 204-C3B
7h20 Nhi Nguyen Thi Tuyet 09.08.2000 N200560 49 204-C3B
7h20 Nhai Nguyen Thi 08.04.1997 20152745 50 204-C3B
7h20 Nguyen Nguyen Van 20.02.1997 20152728 51 204-C3B
7h20 Nguyet Tran Anh 11.01.1998 N200990 52 204-C3B
7h20 Nhan Nguyen Thi 29.11.1998 N200693 53 204-C3B
7h20 Nhung Nguyen Thi Hong 23.02.1998 N201015 54 204-C3B
7h20 Phong Nguyen Thanh 26.11.1996 20143427 55 204-C3B
7h20 Phuc Nguyen Van 09.12.1997 20152868 56 204-C3B
7h20 Phuong Luong Ba 16.04.1968 N200659 57 204-C3B
7h20 Phuong Le Thi 01.05.1998 N200733 58 204-C3B
7h20 Tien Tran Thuy 17.06.1998 N200747 59 204-C3B
7h20 Tien Nguyen Van 02.07.1995 N192691 60 204-C3B
13h Toi Hoang Van 16.08.1997 N193852 61 204-C3B
13h Tung Kieu Anh 10.07.1995 20136754 62 204-C3B
13h Nhung Ta Thi Hong 14.07.1999 N200241 63 204-C3B
13h Nhung Tran Nguyen Hong 26.02.1998 N200973 64 204-C3B
13h Tuyen Dang Dinh 26.01.1979 N200755 65 204-C3B
13h Thai Nguyen Duy 09.05.1994 N200785 66 204-C3B
13h Thanh Than Van 27.05.1975 N200658 67 204-C3B
13h Thao Tran Thi Phuong 13.01.1998 N201104 68 204-C3B
13h Thao Tran Thi 26.03.1995 N200732 69 204-C3B
13h Thinh Vu The 16.09.1996 N200715 70 204-C3B
13h Tho Tran Thi Anh 30.06.1999 N200597 71 204-C3B
13h Thuy Nguyen Thi 13.07.1999 N200744 72 204-C3B
13h Thuy Nguyen Phuong 01.12.1998 N200408 73 204-C3B
13h Tra Nguyen Thanh 20.02.2000 N200252 74 204-C3B
13h Trang Nguyen Thi Huyen 07.03.1998 N200648 75 204-C3B
13h Truc Nguyen Van 02.11.1976 N200756 76 204-C3B
13h Truong Nguyen Thanh 05.12.1980 N200991 77 204-C3B
13h Van Ngo Thanh 21.03.1998 N200711 78 204-C3B
13h Van Do Thao 09.04.1996 N200689 79 204-C3B
13h Vu Dang Tran Long 22.05.1998 N200769 80 204-C3B

Danh sách thi ngày 10/5/2020 tại 313 – Thư viện Tạ Quang Bửu

(Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin)

Time LName FName BOD Scode No Add
7h20 Anh Nguyen Manh The 03.02.1996 20179679 1 313-TV
7h20 Anh Dao Quynh 02.07.1990 N200708 2 313-TV
7h20 Anh Nguyen Tuan 04.03.1996 20150124 3 313-TV
7h20 Anh Truong Huyen 10.09.1998 N200972 4 313-TV
7h20 Bach Nguyen Viet 01.12.1998 20160308 5 313-TV
7h20 Buoi Nguyen Thi 02.01.1996 N194004 6 313-TV
7h20 Cong Doan Van 07.05.1998 N200969 7 313-TV
7h20 Cuong Nguyen Huu 26.01.1996 20140590 8 313-TV
7h20 Cuong Trinh Duy 30.09.2000 N200713 9 313-TV
7h20 Chau Tran Minh 23.09.1990 N200705 10 313-TV
7h20 Chi Vu Minh 08.06.1998 N200807 11 313-TV
7h20 Diem Nguyen Thi Hong 02.09.1999 N200787 12 313-TV
7h20 Dien Hua Thi 07.03.1996 N200050 13 313-TV
7h20 Duc Ha Minh 16.08.1995 N200716 14 313-TV
7h20 Duc Nguyen Van 04.02.1997 20169445 15 313-TV
7h20 Dung Chu Duc 20.03.1992 N195318 16 313-TV
7h20 Giang Bach Thi Thu 28.07.1996 N200670 17 313-TV
7h20 Ha Tran Manh 31.03.1998 N201014 18 313-TV
7h20 Hai Dong Nguyen Thanh 13.08.2000 N201001 19 313-TV
7h20 Hai Nguyen Duc 19.09.1998 N200749 20 313-TV
13h Hai Nguyen Duyen 20.01.1996 20146249 21 313-TV
13h Han Tran Thi Ngoc 10.10.1998 N200671 22 313-TV
13h Hang Nguyen Thi Thu 26.02.1998 N200746 23 313-TV
13h Hau Le Trung 06.09.1997 N200738 24 313-TV
13h Hiep Hoang Quoc 15.08.1997 N200712 25 313-TV
13h Hoa Vu Thi 18.02.1997 N200686 26 313-TV
13h Hoa Vu Van 27.04.1997 20151606 27 313-TV
13h Hung Pham Manh 20.08.2000 N200789 28 313-TV
13h Huong Nguyen Thi Thanh 06.12.1963 N200657 29 313-TV
13h Huong Nguyen Thu 01.11.1998 N200995 30 313-TV
13h Huy Nguyen The 18.03.1996 20141980 31 313-TV
13h Huyen Cao Thi Hoang 17.11.1998 N200971 32 313-TV
13h Huyen Trinh Thi Thanh 16.04.1998 N200779 33 313-TV
13h Khanh Su Huu 24.02.1996 20142320 34 313-TV
13h Linh Nguyen Chi 02.09.1998 N200717 35 313-TV
13h Linh Pham Thi Dieu 21.05.1998 N201002 36 313-TV
13h Linh Nguyen Thuy 16.05.1997 N200994 37 313-TV
13h Linh Hoang Phuong 13.07.2000 N200724 38 313-TV
13h Linh Nguyen Thi Thuy 02.11.1998 N200977 39 313-TV
13h Linh Phan Thi 19.03.1997 N200694 40 313-TV

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sớm nhất sau 7 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận (candidate report) do Hội đồng Anh (British Council) cấp.

Thí sinh có thể xem kết quả thi online tại đây: Kết quả thi online (sớm nhất sau 5-7 ngày làm việc)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Chứng nhận điểm thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Mẫu chứng nhận (Candidate Report) Aptis của Hội đồng Anh (British Council)

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis

Comments