Kết quả sơ tuyển Chương trình học tiếng Nhật và định hướng đi làm tại Nhật Bản 2018

Trung tâm Ngoại ngữ CFL xin chúc mừng các bạn sinh viên đã qua vòng sơ tuyển Chương trình học tiếng Nhật và định hướng đi làm tại Nhật Bản dành cho sinh viên trường ĐHBK Hà nội trong khuôn khổ chương trình hợp tác giữa Trường Đại học Bách  Khoa Hà Nộicông ty G.A – Nhật Bản.

Trung tâm Ngoại ngữ CFL mời các bạn sinh viên có tên trong danh sách kèm theo có mặt vào lúc 18h,  ngày 16/4/2018, tại phòng 208 – D6 trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, để nghe phổ biến thông tin chi tiết chương trình cũng như kế hoạch phỏng vấn xét tuyển tiếp theo.

Đề nghị các bạn có mặt đầy đủ và đúng giờ.

Danh sách trúng tuyển vòng 1

番号
STT
学生番号
MSSV
氏名
Họ tên
性別
Giới tính
Nghành học Năm TN
1 20146245 Hoàng Công Hải Nam Điện 2018
2 20144601 Nguyễn Thị Trang Nữ Các ngành khác 2019
3 20140824 Nguyễn Xuân Dũng Nam Cơ khí 2019
4 20146689 Nguyễn Hữu Thuy Nam Các ngành khác 2018
5 20155322 Nguyễn nam Nam Điện 2018
6 20142804 Lê Thị Mai Nữ Khoa học vật liệu 2019
7 20152174 Hoàng Hữu Linh Nam Điện 2019
8 20132754 Dương Văn Nghiêm Nam Cơ khí 2018
9 20131176 Phạm Đình Hà Nam Điện 2018
10 20159635 Dương Văn Minh Nam Điện 2018
11 20112686 Nguyễn Văn Thanh Nam Điện 2018
12 20141325 Trần Văn Hà Nam Điện tử viễn thông 2019
13 20135428 Nguyễn Thị Hà Nữ Cơ khí 2018
14 20159809 Mạc Đình Bằng Nam Cơ khí 2018
15 20131781 Nguyễn Văn Huy Nam Cơ khí 2018
16 20143465 Hoàng Văn Phúc Nam Điện 2018
17 20156900 Nguyễn Hưng Yên Nam Điện 2019
18 20153809 Trần Thanh Tình Nam Cơ khí 2020
19 20135365 Đỗ Minh Đức Nam Cơ khí 2019
20 20134722 Phạm thị hải yến Nữ Các ngành khác 2018
21 20131131 Vương Thị Giang Nữ Điện tử viễn thông 2018
22 20131556 Nguyễn Văn Hoàn Nam Cơ khí 2018
23 20156188 Đỗ Thị Nhàn Nữ Các ngành khác 2019
24 20150227 Trần Ngọc Ánh Nữ Các ngành khác 2020
25 20131322 Lê Văn Hậu Nam Cơ khí 2018
26 20150070 Lê Thị Ngọc Anh Nữ Toán Tin 2020
27 20162089 Đào Thu Hường Nữ Các ngành khác 2021
28 20141609 Trần Thị Hồng Hiền Nữ Các ngành khác 2019
29 20138185 Nguyễn Minh Huyền Nữ Công nghệ thông tin 2018
30 20142301 Nguyễn Duy Khánh Nam Cơ khí động lực 2019
31 20136211 lê duy phương Nam Cơ khí 2018
32 20136151 Hoàng Qúy Nhân Nam Cơ khí 2018
33 20136151 Hoàng Quý Nhân Nam Cơ khí 2018
34 20130206 Phạm Thị Kim Anh Nữ Các ngành khác 2018
35 20143077 Nguyễn Văn Nam Nam Điện 2018
36 20135729 Trần văn hùng Nam Cơ khí 2018
37 20140875 Nguyễn Nho Dương Nam Cơ khí 2019
38 20156229 Nguyễn Hồng Phi Nam Điện 2020
39 20134692 Bùi Thị Thanh Xuân Nữ Khoa học vật liệu 2018
40 20132166 Vũ Chí Kiên Nam Công nghệ thông tin 2018
41 20144095 Nguyễn Tiến Thành Nam Cơ khí động lực 2019
42 20144731 Nguyễn Thanh Trung Nam Cơ khí động lực 2019
43 20134001 Hà Văn Toàn Nam Cơ khí 2018
44 20132872 Lương Đình Nhu Nam Điện tử viễn thông 2018
45 20142201 Trần Hữu Hưng Nam Cơ khí 2018
46 20153403 nguyễn văn thành Nam Cơ khí động lực 2019
47 20140683 Nguyễn Đắc Duẩn Nam Nhiệt lạnh 2019
48 20155272 Lê Văn Dũng Nam Cơ khí 2019
49 20152078 Trần Trung Kiên Nam Cơ khí 2020
50 20151596 Nguyễn Thanh Hoà Nam Cơ khí động lực 2020
51 20133209 Trần Ngọc Quyết Nam Điện 2018
52 20136533 Nguyễn Trung Thủy Nam Cơ khí 2018
53 20131580 Hồ Sỹ Hoàng Nam Cơ khí 2019
54 20131021 Nguyễn Minh Đức Nam Cơ khí 2018
55 20120106 Nguyễn Văn Chinh Nam Cơ khí 2018
56 20130342 Nguyễn Văn Bình Nam Cơ khí 2018
57 20145054 Nguyễn Văn Tú Nam Điện 2018
58 20159831 Đào Minh Hiến Nam Cơ khí 2018
59 20131176 Phạm Đình Hà Nam Điện 2018
60 20169684 Nguyễn Duy Thức Nam Điện 2018
61 20134477 Hoàng Anh Tú Nam Công nghệ thông tin 2018
62 20133134 Hoàng Văn Quân Nam Điện tử viễn thông 2018
63 20146118 Mai Đức Doanh Nam Cơ khí 2018
64 20166580 Nguyễn Quang Phú Nam Cơ khí 2020
65 20141094 Đào Đình Đức Nam Điện 2018
66 20161728 Vũ Đình Hoàng Nam Công nghệ thông tin 2021
67 20146721 Phạm Thị Trang Nữ Công nghệ thông tin 2018
68 20142308 Nguyễn Thượng Khánh Nam Công nghệ thông tin 2018
69 20133435 Phạm Thị Thanh Tâm Nữ Cơ khí 2018
70 20125370 Hà việt anh Nam Điện 2018
71 20112319 Nguyễn Văn Tiến Nam Điện 2018
72 20179604 Nguyễn Việt Hùng Nam Cơ khí 2018
73 20133622 Nguyễn Thị Bích Thảo Nữ Cơ khí 2018
74 20140763 Trần Thị Mỹ Duyên Nữ Các ngành khác 2018
75 20144773 Đoàn Ngọc Trường Nam Các ngành khác 2019
76 20151388 Nguyễn Thị Hiền Nữ Toán Tin 2020
77 20146727 Kiều Duy Triều Nam Điện tử viễn thông 2019
78 20142635 Phạm Thị Loan Nữ Các ngành khác 2019
79 20143695 Nguyễn Mạnh Quyền Nam Cơ khí 2019
80 20131471 Đào Văn Hiệp Nam Điện tử viễn thông 2018
81 20179570 Nguyễn Công Hoàng Anh Nam Điện 2018
82 20110464 Vũ Duy Linh Nam Cơ khí 2018
83 20152078 Trần Trung Kiên Nam Cơ khí 2020
84 20166713 Vi Thành Tân Nam Điện tử viễn thông 2020
85 20155429 nguyễn thị giang Nữ Các ngành khác 2019
86 20130128 Nguyễn Đỗ  Anh Nam Cơ khí động lực 2018
87 20146245 Hoàng Công Hải Nam Điện 2018
88 20134515 Vũ đình tú Nam Cơ khí 2018
89 20133161 Phùng Khắc Quân Nam Cơ khí 2018
90 20140298 Đỗ Ngọc Bách Nam Cơ khí 2019
91 20131215 Đào Quang Hải Nam Cơ khí động lực 2018
92 20133457 Lưu Đình Tây Nam Cơ khí động lực 2018
93 20134208 Đào Đình Trường Nam Cơ khí động lực 2018
94 20156234 Phạm Cao Phong Nam Điện 2019
95 20155744 Bùi Quang Huynh Nam Điện 2019
96 20146345 Chu Thị Ngọc Huyền Nữ Công nghệ thông tin 2018
97 20122635 Tạ Đức Trung Nam Toán Tin 2018
98 20150726 Vũ Văn Dũng Nam Điện 2020
99 20133400 Phan Văn Tài Nam Toán Tin 2018
100 20144567 Nguyễn Quốc Toản Nam Kỹ thuật hạt nhân và VLMT 2019

Mọi chi tiết xin liên hệ: (Cô) Nguyễn Thị Dung – [email protected]

Trung tâm Ngoại ngữ (CFL)  – Tòa nhà C3B

ĐT: 024-3868.2445 hoặc 024-3623.1425
Email: 
[email protected]
Website: 
http://cfl.edu.vn/
Fanpage: 
https://fb.com/cfl.edu.vn

Comments

comments